Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
jú
HSK 2
cục, cơ quan; ván/cuộc; tình thế
Hán Việt:CỤC••Loại từ:Danh từ
7 nét
フ一ノフ丨フ一
尸Thi+句Cú

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

局
jú
cục, cơ quan; ván/cuộc; tình thế
尸
Bộ Thishī
Thân (phía trên)
句
Cújù
Câu / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới mái nhà cơ quan (尸), mỗi lời nói và quy định (句) đều được sắp xếp thành từng phòng ban, cục vụ và thế cuộc rõ ràng (局).

Hình ảnh minh họa

Thông tin lượng từ

局jú

Dùng cho các ván cờ, hiệp đấu hoặc séc đấu trong thể thao, trò chơi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 局 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một ván cờ
yì一jú局qí棋
Một ván cờ
Ba hiệp thi đấu
sān三jú局bǐsài比赛
Ba hiệp thi đấu
Đánh một ván cờ tướng
xià下yì一jú局xiàngqí象棋
Đánh một ván cờ tướng
Đánh một hiệp bóng chuyền
dǎ打le了yì一jú局páiqiú排球
Đánh một hiệp bóng chuyền

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cục, cơ quan; ván/cuộc; tình thế
ENTiếng Anh:Bureau / Office; game/round; situation.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zài在gōng'ānjú公安局gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc ở cục công an.
He works at the Public Security Bureau.
#2
wèishēngjú卫生局gānggāng刚刚fābù发布le了xīn新tōngzhī通知。
Cục y tế vừa mới phát đi thông báo mới.
The Health Bureau has just issued a new notice.
#3
wǒmen我们bìxū必须kòngzhì控制dāngqián当前de的júmiàn局面。
Chúng ta phải kiểm soát cục diện hiện tại.
We must control the current situation.
#4
zhè这shì是jiàoyùjú教育局de的zuìxīn最新guīdìng规定。
Đây là quy định mới nhất của cục giáo dục.
This is the latest regulation from the Education Bureau.
#5
tā他míngtiān明天yào要qù去shuìwùjú税务局bànshì办事。
Ngày mai anh ấy phải đến cục thuế để giải quyết công việc.
He is going to the tax bureau tomorrow to take care of some business.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây