cục, cơ quan; ván/cuộc; tình thế
Hán việt: cục
フ一ノフ丨フ一
7
个, 场
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Thân () bao bọc câu () chuyện bên trong, phạm vi giới hạn, cục .

Thành phần cấu tạo

cục, cơ quan; ván/cuộc; tình thế
Bộ Thi
Thân (phía trên)
Câu / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cục, cơ quan; ván/cuộc; tình thế
Ví dụ (5)
zàigōng ān gōng zuò
Anh ấy làm việc ở cục công an.
wèishēnggānggāng lexīntōng zhī
Cục y tế vừa mới phát đi thông báo mới.
men kòng zhìdāng qiánde miàn
Chúng ta phải kiểm soát cục diện hiện tại.
zhèshìjiào dezuìxīnguī dìng
Đây là quy định mới nhất của cục giáo dục.
míng tiānyàoshuìbànshì
Ngày mai anh ấy phải đến cục thuế để giải quyết công việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây