豫
フ丶フ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
15
对
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Voi (象) được cho (予) ăn hài lòng, thoải mái vui vẻ, vui mừng 豫.
Thành phần cấu tạo
豫
vui vẻ, do dự; tên gọi tắt Hà Nam
予
Dư
Cho (bên trái)
象
Tượng
Voi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ / danh từ riêng
Nghĩa:vui vẻ, do dự; tên gọi tắt Hà Nam
Ví dụ (3)
他做事总是犹豫不决。
Anh ấy làm việc gì cũng do dự không quyết.
豫剧在河南很受欢迎。
Kịch Dự rất được yêu thích ở Hà Nam.
古文中“豫”有安乐之意。
Trong cổ văn, 豫 có nghĩa an vui.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây