豫
Gợi nhớ
Voi (象) được cho (予) ăn hài lòng, thoải mái vui vẻ, vui mừng 豫.
Thành phần cấu tạo
豫
vui vẻ, do dự; tên gọi tắt Hà Nam
予
Dư
Cho (bên trái)
象
Tượng
Voi / âm đọc (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho những cặp, đôi người hoặc vật (như vợ chồng, đôi cánh, đôi mắt).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 对 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一对夫妇
một cặp vợ chồng
一对鸽子
một cặp bồ câu
一对翅膀
một đôi cánh
一对膝盖
một đôi đầu gối
一对(弯弯的)眉毛
một đôi lông mày (cong cong)
一对角
một cặp sừng
Từ đồng âm (43)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ riêng
Nghĩa:vui vẻ, do dự; tên gọi tắt Hà Nam
Ví dụ (3)
他做事总是犹豫不决。
Anh ấy làm việc gì cũng do dự không quyết.
豫剧在河南很受欢迎。
Kịch Dự rất được yêu thích ở Hà Nam.
古文中“豫”有安乐之意。
Trong cổ văn, 豫 có nghĩa an vui.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây