vui vẻ, do dự; tên gọi tắt Hà Nam
Hán việt: dự
フ丶フ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
15
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Voi () được cho () ăn hài lòng, thoải mái vui vẻ, vui mừng .

Thành phần cấu tạo

vui vẻ, do dự; tên gọi tắt Hà Nam
Cho (bên trái)
Tượng
Voi / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

duì

Dùng cho những cặp, đôi người hoặc vật (như vợ chồng, đôi cánh, đôi mắt).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 对 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一对夫妇
một cặp vợ chồng
一对鸽子
một cặp bồ câu
一对翅膀
một đôi cánh
一对膝盖
một đôi đầu gối
一对(弯弯的)眉毛
một đôi lông mày (cong cong)
一对角
một cặp sừng

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ riêng
Nghĩa:vui vẻ, do dự; tên gọi tắt Hà Nam
Ví dụ (3)
zuòshìzǒng shìyóu jué
Anh ấy làm việc gì cũng do dự không quyết.
zàinánhěnshòuhuān yíng
Kịch Dự rất được yêu thích ở Hà Nam.
wénzhōngyǒuānzhī
Trong cổ văn, 豫 có nghĩa an vui.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây