豫
フ丶フ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
15
对
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Voi (象) được cho (予) ăn hài lòng, thoải mái vui vẻ, vui mừng 豫.
Thành phần cấu tạo
豫
hài lòng, vui mừng
予
Dư
Cho (bên trái)
象
Tượng
Voi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:hài lòng, vui mừng
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây