Hán Việt:SINH NHẬT••Loại từ:Danh từ
2 chữ
生Sinh+日Nhật
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

生日
sinh nhật, ngày sinh.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:sinh nhật, ngày sinh.
ENTiếng Anh:Birthday.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
祝你生日快乐!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Happy birthday!
#2
你的生日是哪天?
Sinh nhật của bạn là ngày nào?
When is your birthday?
#3
我男朋友今天要过生日。
Bạn trai tôi hôm nay sẽ đón sinh nhật.
My boyfriend is celebrating his birthday today.
#4
这是送给你的生日礼物。
Đây là quà sinh nhật tặng bạn.
This is a birthday gift for you.
#5
我们一起吃生日蛋糕吧。
Chúng ta cùng ăn bánh kem sinh nhật nhé.
Let's eat birthday cake together.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

