Chi tiết từ vựng
生日 【shēngrì】


(Phân tích từ 生日)
Nghĩa từ: Sinh nhật
Hán việt: sanh nhật
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
今天
是
爸爸
的
生日
Today is dad's birthday.
Hôm nay là sinh nhật của bố.
明天
是
我
的
生日。
Tomorrow is my birthday.
Ngày mai là sinh nhật của tôi.
七月
是
我
的
生日
月。
July is my birthday month.
Tháng 7 là tháng sinh nhật của tôi.
星期三
是
我
母亲
的
生日。
Wednesday is my mother's birthday.
Thứ Tư là sinh nhật của mẹ tôi.
我
的
生日
是
五月
十五日。
My birthday is on May 15th.
Sinh nhật của tôi là ngày mười lăm tháng năm.
我
的
生日
是
八月。
My birthday is in August.
Tháng Tám là sinh nhật của tôi.
今天
是
我
的
生日。
Today is my birthday.
Hôm nay là sinh nhật của tôi.
你
的
生日
是
什么
时候?
When is your birthday?
Sinh nhật của bạn là khi nào?
生日快乐!
Happy Birthday!
Chúc mừng sinh nhật!
我
希望
你
能
参加
我
的
生日派对。
I hope you can attend my birthday party.
Mình hy vọng bạn có thể tham gia tiệc sinh nhật của tôi.
我祝
你
生日快乐。
I wish you a happy birthday.
chúc bạn sinh nhật vui vẻ.
对
了,
今天
是
他
的
生日。
Oh right, today is his birthday.
À, hôm nay là sinh nhật anh ấy.
我
总是
忘记
他
的
生日。
I always forget his birthday.
Tôi hay quên sinh nhật của anh ấy.
他
给我发
信息
祝贺
我
生日。
He sent me a message to congratulate me on my birthday.
Anh ấy gửi tin nhắn chúc mừng sinh nhật tôi.
你
记得
他
的
生日
吗?
Do you remember his birthday?
Bạn nhớ sinh nhật của anh ấy không?
未婚妻
送
了
他
一份
生日礼物。
The fiancée gave him a birthday present.
Vợ chưa cưới đã tặng anh ấy một món quà sinh nhật.
明天
是
她
第
十八岁
生日。
Tomorrow is her eighteenth birthday.
Ngày mai là sinh nhật lần thứ mười tám của cô ấy.
后天
是
我
的
生日。
The day after tomorrow is my birthday.
Ngày kia là sinh nhật của tôi.
生日
会上,
他
收到
了
很多
礼物。
At the birthday party, he received many gifts.
Trong bữa tiệc sinh nhật, anh ấy nhận được rất nhiều quà.
他
亲手做
了
一个
生日蛋糕。
He made a birthday cake with his own hands.
Anh ấy tự tay làm một chiếc bánh sinh nhật.
你
计划
怎么
庆祝
你
的
生日?
How do you plan to celebrate your birthday?
Bạn lập kế hoạch sẽ ăn mừng sinh nhật như thế nào?
干杯,
祝
你
生日快乐。
Cheers, happy birthday to you.
Cạn chén, chúc mừng sinh nhật bạn.
他
过生日
的
时候
非常
开心。
He is very happy on his birthday.
Anh ấy rất vui khi đến sinh nhật.
她
收到
了
一个
非常
漂亮
的
手镯
作为
生日礼物。
She received a very beautiful bracelet as a birthday gift.
Cô ấy nhận được một chiếc vòng tay rất xinh đẹp làm quà sinh nhật.
我
打算
在
她
生日
那天
求婚。
I plan to propose on her birthday.
Tôi dự định sẽ cầu hôn vào ngày sinh nhật của cô ấy.
Bình luận