正好
zhènghǎo
vừa vặn, vừa khéo, vừa đủ (về kích thước, số lượng, mức độ).
Hán việt: chinh hiếu
HSK 2
Tính từTrạng từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:vừa vặn, vừa khéo, vừa đủ (về kích thước, số lượng, mức độ).
Ví dụ (7)
zhèjiàn fuxiǎozhèng hǎo
Cái áo này không to không nhỏ, vừa khéo.
zhèdiǎnqiánzhèng hǎogòumǎibēi fēi
Chỗ tiền này vừa đủ để mua một ly cà phê.
jīn tiāndewēn zhèng hǎolěng
Nhiệt độ hôm nay rất vừa phải, không lạnh cũng không nóng.
zhèshuāngxiéchuān穿zhèng hǎo
Đôi giày này tôi đi vừa in.
duōshǎozhèng hǎobǎikuài
Không nhiều không ít, tròn (vừa đúng) 100 tệ.
2
phó từ
Nghĩa:đúng lúc, vừa hay, tình cờ (chỉ sự trùng hợp về thời gian hoặc cơ hội).
Ví dụ (7)
zhèngxiǎngzhǎoláidezhèng hǎo
Tôi cũng đang định tìm bạn, bạn đến thật đúng lúc.
chūméndeshí houzhèng hǎoxià le
Lúc tôi ra khỏi cửa, tình cờ trời lại mưa.
shí houzhèng hǎozàizhōng guó
Lúc đó tôi vừa khéo đang ở Trung Quốc.
menchīfànzhèng hǎo ba
Chúng tôi cũng đi ăn cơm, tiện thể (vừa hay) cùng đi nhé.
zhèzhèng hǎoyǒuzuò wèi
Ở đây vừa khéo có 5 chỗ ngồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây