Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
zhènghǎo
HSK 2
vừa vặn, vừa khéo, vừa đủ (về kích thước, số lượng, mức độ).
Hán Việt:CHÍNH HẢO••Loại từ:Tính từ, Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+止Chỉ+女Nữ+子Tử

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

正好
zhènghǎo
vừa hay, đúng lúc, vừa vặn
正
zhèng • chính
đang
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉzhǐ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)
Bộ Chỉ
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
Bộ Nữ
子
Bộ Tửzǐ
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
Bộ Tử
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi chân dừng lại (止) ngay đúng vạch chuẩn không lệch một ly (一 trong chữ 正: chính - đúng lúc, vừa khít) và mang lại kết quả tốt đẹp viên mãn như gia đình có đủ con gái (女) lẫn con trai (子 trong chữ 好: hảo) — thật là "vừa hay, đúng lúc, vừa vặn" (正好).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:vừa vặn, vừa khéo, vừa đủ (về kích thước, số lượng, mức độ).
ENTiếng Anh:Just right / Perfect (in size, amount, degree).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这jiàn件yīfu衣服búdàbùxiǎo不大不小,zhènghǎo正好。
Cái áo này không to không nhỏ, vừa khéo.
This piece of clothing fits just right.
#2
zhè这diǎn点qián钱zhènghǎo正好gòumǎi够买yì一bēi杯kāfēi咖啡。
Chỗ tiền này vừa đủ để mua một ly cà phê.
This amount of money is just enough to buy a cup of coffee.
#3
jīntiān今天de的wēndù温度zhènghǎo正好,bù不lěng冷yě也bú不rè热。
Nhiệt độ hôm nay rất vừa phải, không lạnh cũng không nóng.
Today's temperature is just right, neither too cold nor too hot.
#4
zhè这shuāng双xié鞋wǒ我chuān穿zhènghǎo正好。
Đôi giày này tôi đi vừa in.
These shoes fit me just right.
#5
bù不duō多bù不shǎo少,zhènghǎo正好yìbǎi一百kuài块。
Không nhiều không ít, tròn (vừa đúng) 100 tệ.
No more, no less—exactly one hundred yuan.
2
Phó từ
VINghĩa:đúng lúc, vừa hay, tình cờ (chỉ sự trùng hợp về thời gian hoặc cơ hội).
ENTiếng Anh:Coincidentally / Just in time / Happen to.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我yě也zhèng正xiǎng想zhǎo找nǐ你,nǐ你lái来de得zhènghǎo正好。
Tôi cũng đang định tìm bạn, bạn đến thật đúng lúc.
I was just about to look for you too—you came at just the right time.
#2
wǒ我chūmén出门de的shíhou时候,zhènghǎo正好xiàyǔ下雨le了。
Lúc tôi ra khỏi cửa, tình cờ trời lại mưa.
Just as I was leaving the house, it started to rain.
#3
nà那gè个shíhou时候wǒ我zhènghǎo正好zài在zhōngguó中国。
Lúc đó tôi vừa khéo đang ở Trung Quốc.
I happened to be in China at that time.
#4
wǒmen我们yě也qù去chīfàn吃饭,zhènghǎo正好yìqǐ一起qù去ba吧。
Chúng tôi cũng đi ăn cơm, tiện thể (vừa hay) cùng đi nhé.
We're going to eat too, so let's go together since it's perfect timing.
#5
zhèlǐ这里zhènghǎo正好yǒu有wǔ五gè个zuòwèi座位。
Ở đây vừa khéo có 5 chỗ ngồi.
There are exactly five seats here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây