Hán Việt:CHÍNH HẢO••Loại từ:Tính từ, Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+止Chỉ+女Nữ+子Tử
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

正好
vừa vặn, vừa khéo, vừa đủ (về kích thước, số lượng, mức độ).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Tính từ
VINghĩa:vừa vặn, vừa khéo, vừa đủ (về kích thước, số lượng, mức độ).
ENTiếng Anh:Just right / Perfect (in size, amount, degree).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这件衣服不大不小,正好。
Cái áo này không to không nhỏ, vừa khéo.
This piece of clothing fits just right.
#2
这点钱正好够买一杯咖啡。
Chỗ tiền này vừa đủ để mua một ly cà phê.
This amount of money is just enough to buy a cup of coffee.
#3
今天的温度正好,不冷也不热。
Nhiệt độ hôm nay rất vừa phải, không lạnh cũng không nóng.
Today's temperature is just right, neither too cold nor too hot.
#4
这双鞋我穿正好。
Đôi giày này tôi đi vừa in.
These shoes fit me just right.
#5
不多不少,正好一百块。
Không nhiều không ít, tròn (vừa đúng) 100 tệ.
No more, no less—exactly one hundred yuan.
2
Phó từ
VINghĩa:đúng lúc, vừa hay, tình cờ (chỉ sự trùng hợp về thời gian hoặc cơ hội).
ENTiếng Anh:Coincidentally / Just in time / Happen to.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我也正想找你,你来得正好。
Tôi cũng đang định tìm bạn, bạn đến thật đúng lúc.
I was just about to look for you too—you came at just the right time.
#2
我出门的时候,正好下雨了。
Lúc tôi ra khỏi cửa, tình cờ trời lại mưa.
Just as I was leaving the house, it started to rain.
#3
那个时候我正好在中国。
Lúc đó tôi vừa khéo đang ở Trung Quốc.
I happened to be in China at that time.
#4
我们也去吃饭,正好一起去吧。
Chúng tôi cũng đi ăn cơm, tiện thể (vừa hay) cùng đi nhé.
We're going to eat too, so let's go together since it's perfect timing.
#5
这里正好有五个座位。
Ở đây vừa khéo có 5 chỗ ngồi.
There are exactly five seats here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


