Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
dǎsuàn
HSK 2
dự định, định, tính (lên kế hoạch làm gì đó trong tương lai).
Hán Việt:ĐẢ TOÁN••Loại từ:Động từ, Danh từ
2 chữ
扌Thủ+丁Đinh+⺮Trúc+目Mục+廾Củng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

打算
dǎsuàn
dự định, kế hoạch, định
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
丁
Đinhdīng
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúczhú
Cây tre, que tính (phía trên)
Bộ Trúc
目
Bộ Mụcmù
Mắt (ở giữa)
Bộ Mục
廾
Bộ Củnggǒng
Hai tay chắp (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Trước khi bắt tay vào hành động (扌 và 丁 trong chữ 打: đả - tiến hành), ta dùng hai tay (廾) xếp những thẻ tre (⺮) và mở to mắt (目) cân nhắc, tính toán kỹ lưỡng từng bước (算: toán - tính toán) — đó chính là lập "dự định, kế hoạch" (打算).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:dự định, định, tính (lên kế hoạch làm gì đó trong tương lai).
ENTiếng Anh:To plan / To intend.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我dǎsuan打算míngnián明年qù去zhōngguó中国lǚyóu旅游。
Tôi dự định năm sau đi du lịch Trung Quốc.
I plan to travel to China next year.
#2
nǐ你dǎsuan打算shénme什么shíhou时候jiéhūn结婚?
Bạn định khi nào thì kết hôn?
When do you plan to get married?
#3
zhōumò周末nǐ你dǎsuan打算zuò做shénme什么?
Cuối tuần bạn định làm gì?
What do you plan to do this weekend?
#4
wǒ我běnlái本来dǎsuan打算jīntiān今天qù去kàn看de的。
Tôi vốn dĩ định hôm nay đi xem.
I had originally planned to go today.
#5
tā他bù不dǎsuan打算mǎi买nà那liàng辆chē车le了。
Anh ấy không định mua chiếc xe đó nữa.
He doesn't plan to buy that car anymore.
2
Danh từ
VINghĩa:kế hoạch, dự tính, ý định.
ENTiếng Anh:Plan / Intention.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你duì对wèilái未来yǒu有shénme什么dǎsuan打算?
Bạn có dự định gì cho tương lai không?
What plans do you have for the future?
#2
zhè这shì是yí一gè个hěn很hǎo好de的dǎsuan打算。
Đây là một kế hoạch rất tốt.
This is a very good plan.
#3
wǒ我bù不qīngchu清楚tā他de的dǎsuan打算。
Tôi không rõ ý định của anh ấy.
I’m not sure what his plans are.
#4
zhè这jiù就shì是wǒ我mùqián目前de的dǎsuan打算。
Đây chính là dự tính hiện tại của tôi.
This is my plan for now.
#5
zhè这háizi孩子hěn很yǒu有dǎsuan打算。
Đứa bé này rất biết tính toán (lo xa, có kế hoạch).
This child is very thoughtful and plans ahead.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây