Hán Việt:ĐẢ TOÁN••Loại từ:Động từ, Danh từ
2 chữ
扌Thủ+丁Đinh+⺮Trúc+目Mục+廾Củng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

打算
dự định, định, tính (lên kế hoạch làm gì đó trong tương lai).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:dự định, định, tính (lên kế hoạch làm gì đó trong tương lai).
ENTiếng Anh:To plan / To intend.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我打算明年去中国旅游。
Tôi dự định năm sau đi du lịch Trung Quốc.
I plan to travel to China next year.
#2
你打算什么时候结婚?
Bạn định khi nào thì kết hôn?
When do you plan to get married?
#3
周末你打算做什么?
Cuối tuần bạn định làm gì?
What do you plan to do this weekend?
#4
我本来打算今天去看的。
Tôi vốn dĩ định hôm nay đi xem.
I had originally planned to go today.
#5
他不打算买那辆车了。
Anh ấy không định mua chiếc xe đó nữa.
He doesn't plan to buy that car anymore.
2
Danh từ
VINghĩa:kế hoạch, dự tính, ý định.
ENTiếng Anh:Plan / Intention.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你对未来有什么打算?
Bạn có dự định gì cho tương lai không?
What plans do you have for the future?
#2
这是一个很好的打算。
Đây là một kế hoạch rất tốt.
This is a very good plan.
#3
我不清楚他的打算。
Tôi không rõ ý định của anh ấy.
I’m not sure what his plans are.
#4
这就是我目前的打算。
Đây chính là dự tính hiện tại của tôi.
This is my plan for now.
#5
这孩子很有打算。
Đứa bé này rất biết tính toán (lo xa, có kế hoạch).
This child is very thoughtful and plans ahead.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


