Hán Việt:TỊ••Loại từ:Động từ
16 nét
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一+4
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+辟Tịch
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
避
tránh, né tránh
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)

辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh minh họa

避
tránh, né tránh
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:tránh, né tránh
ENTiếng Anh:avoid, evade, shun
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
请避开高峰时间。
Xin hãy tránh giờ cao điểm.
Please avoid rush hour.
#2
他避而不谈这个问题。
Anh ấy né không nói về vấn đề này.
He avoided talking about this issue.
#3
下雨时我们在屋檐下避雨。
Khi trời mưa chúng tôi trú mưa dưới mái hiên.
We took shelter from the rain under the eaves when it rained.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây