Liên hệ
避免
bìmiǎn
tránh, tránh khỏi, ngăn ngừa (điều xấu).
Hán việt: tị miễn
HSK5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tránh, tránh khỏi, ngăn ngừa (điều xấu).
Ví dụ (8)
 menyàojǐn liàng miǎn避免fàncuòwù
Chúng ta phải cố gắng hết sức để tránh phạm sai lầm.
wèi le miǎn避免dǔchējīn tiānzǎochūménle
Để tránh tắc đường, hôm nay tôi đã ra khỏi nhà sớm.
zhèzhǒng wàishì  miǎn避免de
Tai nạn kiểu này là có thể tránh được.
qǐng miǎn避免zàiyáng guāngzhíshèxiàcúnfàng
Vui lòng tránh bảo quản dưới ánh nắng trực tiếp.
shuāng fāngdōuxiǎng miǎn避免 shēngchōngtū
Cả hai bên đều muốn tránh xảy ra xung đột.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI