繁华
fánhuá
phồn hoa, sầm uất
Hán việt: bà hoa
荒凉
HSK7-9
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:phồn hoa, sầm uất, nhộn nhịp, thịnh vượng, đông đúc (đô thị).
Ví dụ (8)
shànghǎishìzhōngguózuìfánhuá繁华dechéngshìzhīyī
Thượng Hải là một trong những thành phố phồn hoa (sầm uất) nhất Trung Quốc.
zhètiáoshāngyèjiēfēichángfánhuáyóukèluòyìbùjué
Con phố thương mại này vô cùng sầm uất, du khách nườm nượp không ngớt.
yèwǎndechéngshìdēnghuǒtōngmíngxiǎndegéwàifánhuá
Thành phố về đêm đèn đuốc sáng trưng, trông đặc biệt phồn hoa.
liúliàndàichéngshìdefánhuáxuǎnzéliǎohuíxiāngchuàngyè
Anh ấy không lưu luyến sự phồn hoa của thành phố lớn, mà chọn về quê khởi nghiệp.
xīrìfánhuá繁华degǎngkǒurújīnyǐjīngshuāiluòliǎo
Cảng biển sầm uất ngày xưa nay đã suy tàn rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI