臂
Hán Việt:TÝ•Số nét:17 nét•Bộ thủ:辟 Tịch•Loại từ:Danh từ
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丨フ一一
17 nét
个
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Phần cơ bắp thịt (月) vươn rộng mở lối (辟) ở hai bên vai giúp con người lao động mạnh mẽ, chính là cánh tay, bờ vai (臂).
Thành phần cấu tạo
臂
cánh tay
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

臂
cánh tay.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:cánh tay.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他不小心摔倒,折断了左臂。
Anh ấy không cẩn thận bị ngã, gãy cánh tay trái.
He accidentally fell and broke his left arm.
#2
如果你需要帮忙,我愿助你一臂之力。
Nếu bạn cần giúp đỡ, tôi nguyện góp một tay giúp sức.
If you need help, I am willing to lend you a hand.
#3
他是老板的左膀右臂。
Anh ấy là cánh tay phải (trợ thủ đắc lực) của ông chủ.
He is the boss's right-hand man.
#4
母亲张开双臂拥抱了孩子。
Người mẹ dang rộng đôi tay ôm lấy đứa con.
The mother opened her arms and hugged the child.
#5
这对恋人挽着臂在公园散步。
Cặp đôi này khoác tay nhau đi dạo trong công viên.
The couple walked arm in arm in the park.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây