cánh tay.
Hán việt:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丨フ一一
17
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Phần thịt () mở rộng () hai bên thân, chi trên cơ thể, cánh tay .

Thành phần cấu tạo

cánh tay
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cánh tay.
Ví dụ (8)
xiǎo xīnshuāi dǎozhéduànlezuǒ
Anh ấy không cẩn thận bị ngã, gãy cánh tay trái.
guǒ yàobāng mángyuànzhùzhī
Nếu bạn cần giúp đỡ, tôi nguyện góp một tay giúp sức.
shìlǎo bǎndezuǒbǎngyòu
Anh ấy là cánh tay phải (trợ thủ đắc lực) của ông chủ.
qīnzhāngkāishuāngyōng bàolehái zi
Người mẹ dang rộng đôi tay ôm lấy đứa con.
zhèduìliànrénwǎnzhezàigōng yuánsàn
Cặp đôi này khoác tay nhau đi dạo trong công viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây