Chi tiết từ vựng

手臂 【shǒubì】

heart
(Phân tích từ 手臂)
Nghĩa từ: Tay
Hán việt: thủ tí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
shǒubì
手臂
shòushāng
受伤
le
了。
His arm got injured.
Anh ấy bị thương ở cánh tay.
bào
zhe
háizi
孩子
zài
shǒubì
手臂
里。
She holds the child in her arms.
Cô ấy ôm đứa trẻ trong vòng tay.
qǐng
shēnchū
伸出
de
shǒubì
手臂
Please extend your arm.
Hãy duỗi cánh tay của bạn ra.
Bình luận