Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
的
手臂
受伤
了。
His arm got injured.
Anh ấy bị thương ở cánh tay.
她
抱
着
孩子
在
手臂
里。
She holds the child in her arms.
Cô ấy ôm đứa trẻ trong vòng tay.
请
伸出
你
的
手臂。
Please extend your arm.
Hãy duỗi cánh tay của bạn ra.
Bình luận