准备
zhǔnbèi
chuẩn bị, sửa soạn (làm công tác chuẩn bị).
Hán việt: chuyết bị
HSK 2
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chuẩn bị, sửa soạn (làm công tác chuẩn bị).
Ví dụ (7)
zàizhǔn bèimíng tiāndekǎo shì
Tôi đang chuẩn bị cho bài thi ngày mai.
mazhèng zàizhǔn bèiwǎnfàn
Mẹ đang chuẩn bị bữa tối.
zhǔn bèihǎolema
Bạn đã chuẩn bị xong chưa? (Sẵn sàng chưa?).
zhèshìwèizhǔn bèide
Đây là món quà đã chuẩn bị cho bạn.
chū qiányàozuòhǎochōng fèndezhǔn bèi
Trước khi xuất phát phải chuẩn bị cho thật đầy đủ.
2
động từ (ý định)
Nghĩa:định, dự định (gần nghĩa với 'dǎsuàn' nhưng thiên về việc sắp sửa làm).
Ví dụ (7)
zhǔn bèixià yuè xíng
Tôi định tháng sau đi du lịch.
zhǔn bèishén meshí houzǒu
Bạn định khi nào thì đi?
zhǔn bèimǎitáixīndiàn nǎo
Anh ấy định mua một cái máy tính mới.
tiānyīnlekànláizhǔn bèiyàoxià
Trời âm u rồi, xem ra sắp sửa (chuẩn bị) mưa rồi.
gōng zhǔn bèizhāo pìnxīnyuán gōng
Công ty dự định tuyển dụng nhân viên mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây