Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2-3
zhǔn
HSK 2-3
chuẩn, chính xác, đúng.
Hán Việt:CHUẨN••Loại từ:Tính từ
10 nét
丶一ノ丨丶一一一丨一
Không dùng lượng từ riêng
冫Băng+隹Chuy

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

准
zhǔn
chuẩn, chính xác, đúng
冫
Bộ Băngbīng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
Bộ Băng
隹
Bộ Chuyzhuī
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Chuy
Mẹo nhớ nhanh:

Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:chuẩn, chính xác, đúng.
ENTiếng Anh:Accurate, exact, precise.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你de的fāyīn发音hěn很zhǔn准。
Phát âm của bạn rất chuẩn.
Your pronunciation is very accurate.
#2
zhè这kuài块biǎo表zǒu走de得bù不zhǔn准。
Cái đồng hồ này chạy không chuẩn (không đúng giờ).
This watch doesn't keep accurate time.
#3
nǐ你kàn看de得hěn很zhǔn准。
Bạn nhìn nhận (phán đoán) rất chuẩn xác.
You judged it very accurately.
#4
zhè这yì一qiāng枪dǎ打de得hěn很zhǔn准。
Phát súng này bắn rất chuẩn.
That shot was very accurate.
#5
tā她de的shùxué数学tèbié特别hǎo好,měi每dào道tí题dōu都suàn算de得zhǔn准。
Môn toán của cô ấy cực kỳ giỏi, bài nào cũng tính toán chính xác.
He is good at calculating accurately.
2
Động từ / giới từ
VINghĩa:cho phép, chuẩn y / tiêu chuẩn, chuẩn bị.
ENTiếng Anh:To allow, to permit / Standards, preparation.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bù不zhǔn准xīyān吸烟。
Không được phép (Cấm) hút thuốc.
No smoking.
#2
shàngjí上级yǐjīng已经pīzhǔn批准le了。
Cấp trên đã phê chuẩn (đồng ý) rồi.
It has already been approved by the higher authorities.
#3
zuòhǎo做好zhǔnbèi准备。
Chuẩn bị cho tốt.
Make preparations.
#4
yǐ以zhè这gè个wèi为biāozhǔn标准。
Lấy cái này làm tiêu chuẩn.
Use this as the standard.
#5
yídìng一定yào要zhǔnshí准时dàodá到达。
Nhất định phải đến đúng giờ (chuẩn giờ).
Be sure to arrive on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây