ái
ung thư
Hán việt: ngai
丶一ノ丶一丨フ一丨フ一丨フ一丨フ丨
17
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Bệnh () cứng như đá (), khối u ác tính, ung thư .

Thành phần cấu tạo

ái
ung thư
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
Nham
Đá / âm đọc (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho viên đạn, quả pháo.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 发 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两发子弹
hai viên đạn
三发炮弹
ba quả pháo / vỏ đạn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ung thư
Ví dụ (3)
shēngzhèng zàiyán jiūái zhèng
Bác sĩ đang nghiên cứu bệnh ung thư.
zǎoái zhì liáo
Ung thư giai đoạn sớm có thể điều trị.
cān jiālefángáixuān chuán
Anh ấy tham gia tuyên truyền phòng chống ung thư.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây