癌症
种
HSK7-9
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 癌症
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bệnh ung thư, chứng ung thư.
Ví dụ (6)
吸烟会增加患肺癌(癌症)的风险。
Hút thuốc lá sẽ làm tăng nguy cơ mắc ung thư phổi.
现代医学正在努力寻找攻克癌症的方法。
Y học hiện đại đang nỗ lực tìm kiếm phương pháp chinh phục (chữa trị) bệnh ung thư.
他凭借顽强的意志战胜了癌症。
Anh ấy đã chiến thắng bệnh ung thư nhờ vào ý chí kiên cường.
癌症早期发现通常是可以治愈的。
Ung thư nếu phát hiện sớm thông thường có thể chữa khỏi.
这是一种恶性肿瘤,也就是俗称的癌症。
Đây là một loại khối u ác tính, cũng chính là cái mà dân gian gọi là ung thư.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây