癌症
áizhèng
bệnh ung thư, chứng ung thư.
Hán việt: ngai chứng
HSK7-9
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bệnh ung thư, chứng ung thư.
Ví dụ (6)
yānhuìzēng jiāhuànfèiáiái zhèngdefēng xiǎn
Hút thuốc lá sẽ làm tăng nguy cơ mắc ung thư phổi.
xiàn dàixuézhèng zài xún zhǎogōng ái zhèngdefāng
Y học hiện đại đang nỗ lực tìm kiếm phương pháp chinh phục (chữa trị) bệnh ung thư.
píngjièwán qiángde zhìzhànshèngleái zhèng
Anh ấy đã chiến thắng bệnh ung thư nhờ vào ý chí kiên cường.
ái zhèngzǎo xiàntōng chángshì zhìde
Ung thư nếu phát hiện sớm thông thường có thể chữa khỏi.
zhèshìzhǒngèxìngzhǒng liújiùshìchēngdeái zhèng
Đây là một loại khối u ác tính, cũng chính là cái mà dân gian gọi là ung thư.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây