Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3-4
zāogāo
HSK 3-4
tồi tệ, hỏng bét, gay go, tệ hại.
Hán Việt:TAO CAO••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
米Mễ • chữ 糟+曹Tào • chữ 糟+羔Cao • chữ 糕

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

糟糕
zāogāo
tồi tệ, quá tệ, hỏng bét
糟
zāo • tao
tệ hại
米
Bộ Mễmǐ
Gạo (bên trái)
Bộ Mễ
曹
Tàocáo
Tào / âm đọc (bên phải)
糕
gāo • cao
bánh
米
Bộ Mễmǐ
Gạo (bên trái)
Bộ Mễ
羔
Caogāo
Cừu non / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "糟糕" (zāogāo) mang nghĩa "tồi tệ, quá tệ, hỏng bét", kết hợp bởi 糟 (zāo - tao): "tệ hại" + 糕 (gāo - cao): "bánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 糟: Hạt gạo (米) ngâm ủ quá lâu trong thùng gỗ (曹) bị mốc hỏng và bốc mùi chua nồng, rơi vào tình trạng tệ hại, thối rữa (糟). • Chữ 糕: Bột gạo thơm (米) đem hấp chín mềm trên hơi nóng như dáng cừu non (羔) trắng mịn tạo thành món quà ngọt ngào là chiếc bánh (糕).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:tồi tệ, hỏng bét, gay go, tệ hại.
ENTiếng Anh:Terrible, bad, messy.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tiānqì天气zhēn真zāogāo糟糕,yìzhí一直zài在xiàyǔ下雨。
Thời tiết thật tồi tệ, mưa suốt.
The weather is awful; it's been raining nonstop.
#2
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常zāogāo糟糕de的zhǔyì主意。
Đây là một ý kiến vô cùng tồi tệ.
This is a very bad idea.
#3
wǒ我de的xīnqíng心情hěn很zāogāo糟糕。
Tâm trạng của tôi rất tệ.
I'm in a terrible mood.
#4
qíngkuàng情况bǐ比wǒmen我们yào要xiǎng想de的hái还yào要zāogāo糟糕。
Tình hình còn tồi tệ hơn chúng ta tưởng.
The situation is even worse than we thought.
#5
tā他zài在kǎoshì考试zhōng中biǎoxiàn表现de得hěn很zāogāo糟糕。
Cậu ấy thể hiện rất tệ trong kỳ thi.
He did very poorly on the exam.
2
Thán từ
VINghĩa:chết rồi, thôi chết, hỏng rồi, toi rồi (từ cảm thán).
ENTiếng Anh:Oops! Shoot! Oh no! (used when something goes wrong).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zāogāo糟糕!wǒ我wàng忘le了dài带qiánbāo钱包。
Chết rồi! Tôi quên mang ví rồi.
Oh no! I forgot to bring my wallet.
#2
zāogāo糟糕,kuài快chídào迟到le了!
Toi rồi, sắp muộn học (muộn làm) rồi!
Oh no, we're almost late!
#3
zāogāo糟糕,wǒ我bǎ把yàoshi钥匙suǒ锁zài在fángjiān房间lǐ里le了。
Thôi chết, tôi nhốt chìa khóa ở trong phòng rồi.
Oh no, I locked my keys in the room.
#4
zhēn真zāogāo糟糕,shǒujī手机méi没diàn电le了。
Xui quá (hỏng rồi), điện thoại hết pin rồi.
Damn, my phone is out of battery.
#5
zāogāo糟糕,wǒ我bǎ把zhè这jiàn件shì事wánquán完全wàng忘le了。
Chết thật, tôi quên khuấy mất chuyện này.
Oh no, I completely forgot about this.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây