Hán Việt:TAO CAO••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
米Mễ • chữ 糟+曹Tào • chữ 糟+羔Cao • chữ 糕
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

糟糕
tồi tệ, hỏng bét, gay go, tệ hại.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Tính từ
VINghĩa:tồi tệ, hỏng bét, gay go, tệ hại.
ENTiếng Anh:Terrible, bad, messy.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
天气真糟糕,一直在下雨。
Thời tiết thật tồi tệ, mưa suốt.
The weather is awful; it's been raining nonstop.
#2
这是一个非常糟糕的主意。
Đây là một ý kiến vô cùng tồi tệ.
This is a very bad idea.
#3
我的心情很糟糕。
Tâm trạng của tôi rất tệ.
I'm in a terrible mood.
#4
情况比我们要想的还要糟糕。
Tình hình còn tồi tệ hơn chúng ta tưởng.
The situation is even worse than we thought.
#5
他在考试中表现得很糟糕。
Cậu ấy thể hiện rất tệ trong kỳ thi.
He did very poorly on the exam.
2
Thán từ
VINghĩa:chết rồi, thôi chết, hỏng rồi, toi rồi (từ cảm thán).
ENTiếng Anh:Oops! Shoot! Oh no! (used when something goes wrong).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
糟糕!我忘了带钱包。
Chết rồi! Tôi quên mang ví rồi.
Oh no! I forgot to bring my wallet.
#2
糟糕,快迟到了!
Toi rồi, sắp muộn học (muộn làm) rồi!
Oh no, we're almost late!
#3
糟糕,我把钥匙锁在房间里了。
Thôi chết, tôi nhốt chìa khóa ở trong phòng rồi.
Oh no, I locked my keys in the room.
#4
真糟糕,手机没电了。
Xui quá (hỏng rồi), điện thoại hết pin rồi.
Damn, my phone is out of battery.
#5
糟糕,我把这件事完全忘了。
Chết thật, tôi quên khuấy mất chuyện này.
Oh no, I completely forgot about this.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
