Chi tiết từ vựng
乱七八糟 【luànqībāzāo】


(Phân tích từ 乱七八糟)
Nghĩa từ: Lung tung, hỗn độn
Hán việt: loạn thất bát tao
Lượng từ:
间
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
他
的
房间
乱七八糟
的。
His room is a complete mess.
Phòng của anh ấy bừa bộn không chịu nổi.
这个
工作
做
得
乱七八糟。
The job is done in a sloppy manner.
Công việc này làm ẩu tả.
我
的
思绪
乱七八糟。
My thoughts are all over the place.
Tôi cảm thấy hỗn loạn trong đầu.
Bình luận