乱七八糟
luànqībāzāo
Lung tung, hỗn độn
Hán việt: loạn thất bát tao
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
idiom (adjective)
Nghĩa:lộn xộn, bừa bãi, rối tung rối mù, lung tung (dùng cho cả trạng thái vật lý và suy nghĩ/sự việc).
Ví dụ (8)
defángjiānluànqībāzāo乱七八糟dekuàidiǎndòngshǒushōushíyíxiàba
Trong phòng của con bừa bãi quá đi, mau bắt tay vào dọn dẹp chút đi.
zuìjìnxīnlǐluànqībāzāo乱七八糟dezǒngshìzàidānxīngōngzuòshàngdeshìqíng
Dạo này lòng anh ấy cứ rối tung lên, lúc nào cũng lo lắng chuyện công việc.
zhuōzishàngfàngzheluànqībāzāo乱七八糟dewénjiàngēnběnzhǎobúdàofènhétong
Trên bàn để đủ thứ tài liệu lộn xộn, tôi căn bản chẳng tìm thấy bản hợp đồng đó đâu cả.
shuídeshūjiànòngluànqībāzāo乱七八糟degāngcáimíngmíngzhěnglǐhǎoliǎo
Ai làm giá sách của tôi rối tung lên thế này? Vừa nãy rõ ràng tôi đã sắp xếp xong rồi mà.
biétīnghúshuōshuōdenàxiēhuàquánshìluànqībāzāo乱七八糟de
Bạn đừng nghe anh ta nói bậy, những lời anh ta nói toàn là lung tung cả thôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI