晚会
个
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 晚会
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:dạ hội, tiệc tối, đêm liên hoan văn nghệ (cuộc tụ họp giải trí vào buổi tối).
Ví dụ (8)
我们全家人都在看春节联欢晚会。
Cả nhà tôi đều đang xem chương trình Dạ hội Liên hoan Tết Nguyên Đán (Gala chào xuân).
新年晚会准备了很多精彩的节目。
Dạ hội năm mới đã chuẩn bị rất nhiều tiết mục đặc sắc.
你要去参加今晚的毕业晚会吗?
Bạn có định đi tham gia buổi tiệc dạ hội tốt nghiệp tối nay không?
晚会将在八点准时开始。
Buổi dạ hội sẽ bắt đầu đúng giờ vào lúc 8 giờ tối.
她在晚会上唱了一首中文歌。
Cô ấy đã hát một bài tiếng Trung trong buổi tiệc tối.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây