Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
wǎnhuì
HSK 2
dạ hội, tiệc tối, đêm liên hoan văn nghệ (cuộc tụ họp giải trí vào buổi tối).
Hán Việt:VÃN HỘI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
日Nhật+免Miễn+人Nhân+云Vân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

晚会
wǎnhuì
buổi tiệc tối, dạ hội, liên hoan tối
晚
wǎn • vãn
muộn
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời (nằm bên trái)
Bộ Nhật
免
Miễnmiǎn
Miễn, không có / âm đọc (nằm bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhânrén
Người (phía trên)
Bộ Nhân
云
Vânyún
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Khi vầng mặt trời (日) đã khuất bóng nhường chỗ cho màn đêm (免 trong chữ 晚: vãn - buổi tối), mọi người (人) lại nô nức tụ họp cùng nhau trò chuyện vui vẻ (云 trong chữ 会: hội - hội họp) trong một "buổi tiệc tối, dạ hội" (晚会) rực rỡ ánh đèn.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:dạ hội, tiệc tối, đêm liên hoan văn nghệ (cuộc tụ họp giải trí vào buổi tối).
ENTiếng Anh:Evening party / Gala.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们quánjiārén全家人dōu都zài在kàn看chūnjié春节liánhuān联欢wǎnhuì晚会。
Cả nhà tôi đều đang xem chương trình Dạ hội Liên hoan Tết Nguyên Đán (Gala chào xuân).
Our whole family is watching the Spring Festival Gala.
#2
xīnnián新年wǎnhuì晚会zhǔnbèi准备le了hěn很duō多jīngcǎi精彩de的jiémù节目。
Dạ hội năm mới đã chuẩn bị rất nhiều tiết mục đặc sắc.
The New Year’s party has prepared many wonderful performances.
#3
nǐ你yào要qù去cānjiā参加jīnwǎn今晚de的bìyè毕业wǎnhuì晚会ma吗?
Bạn có định đi tham gia buổi tiệc dạ hội tốt nghiệp tối nay không?
Are you going to attend tonight’s graduation party?
#4
wǎnhuì晚会jiāng将zài在bādiǎn八点zhǔnshí准时kāishǐ开始。
Buổi dạ hội sẽ bắt đầu đúng giờ vào lúc 8 giờ tối.
The evening party will begin promptly at eight o’clock.
#5
tā她zài在wǎnhuì晚会shàng上chàng唱le了yì一shǒu首zhōngwén中文gē歌。
Cô ấy đã hát một bài tiếng Trung trong buổi tiệc tối.
She sang a Chinese song at the party.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây