时间
段
HSK 1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 时间
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:thời gian, thì giờ, khoảng thời gian.
Ví dụ (10)
我没有时间去旅行。
Tôi không có thời gian để đi du lịch.
现在是什么时间?
Bây giờ là thời gian nào rồi (mấy giờ rồi)?
请抓紧时间,我们快迟到了。
Hãy tranh thủ thời gian đi, chúng ta sắp muộn rồi.
时间过得真快啊。
Thời gian trôi qua nhanh thật đấy.
我们可以约个时间见面吗?
Chúng ta có thể hẹn một khoảng thời gian để gặp nhau không?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây