Lật đổ, che phủ
Hán việt: phú
一丨フ丨丨一ノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
18
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Úp () lại () lật ngược, che phủ hoặc lật đổ, lật đổ .

Thành phần cấu tạo

Lật đổ, che phủ
Bộ Á (biến thể)
Phía trên
Phục
Lại / âm đọc (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

suǒ

Dùng cho nhà cửa, trường học, bệnh viện, cơ quan, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 所 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一所宾馆
một khách sạn
一所医院
một bệnh viện
一所银行
một ngân hàng
一所中学
một trường trung học
一所幼儿园
một trường mẫu giáo
一所邮局
một bưu điện

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lật đổ, che phủ
Ví dụ (3)
báixuě gàileshāndǐng
Tuyết trắng phủ lên đỉnh núi.
chuánzàifēnglàngzhōngqīng
Thuyền bị lật trong sóng gió.
tuī fānbìngxiělejiùfāng àn
Anh ấy lật lại và viết đè phương án cũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây