翻来覆去
fānlái-fùqù
Trằn trọc, lăn qua lăn lại
Hán việt: phiên lai phú khu
HSK 5/6
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Thành ngữ
Nghĩa:trằn trọc (ngủ), lật qua lật lại, lặp đi lặp lại (nói năng, suy nghĩ).
Ví dụ (10)
zuówǎnzěnmeshuìbùzhezàichuángshàngfānláifùqù
Tối qua tôi làm thế nào cũng không ngủ được, cứ trằn trọc trên giường mãi.
fènhétongfānláifùqù翻来覆去kànliǎohǎoduōbiànshēngpàchūcuò
Anh ấy lật đi lật lại xem bản hợp đồng đó rất nhiều lần, sợ xảy ra sai sót.
zhèjiànshìxiǎngliǎofānláifùqùháishìjuédebùtuǒ
Chuyện này tôi đã suy đi tính lại (nghĩ tới nghĩ lui), vẫn cảm thấy không ổn.
biézǒngshìfānláifùqù翻来覆去shuōhuàdōutīngfánliǎo
Bạn đừng có cứ nói đi nói lại mấy câu đó mãi, tôi nghe phát chán rồi.
kànzhuóshǒudejiùzhàopiànfānláifùqù翻来覆去kànxiǎngniànzhegùrén
Nhìn tấm ảnh cũ trong tay, anh ấy lật qua lật lại ngắm nghía, nhớ về người xưa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI