覆盖
fùgài
phủ sóng, bao phủ
Hán việt: phú cái
HSK1
Động từ

Ví dụ

1
xuěfùgài覆盖lezhěngchéngshì
Tuyết bao phủ toàn bộ thành phố.
2
tiělùwǎngfùgài覆盖lezhěngguójiā
Mạng lưới đường sắt phủ sóng toàn quốc.
3
nóngcūnhěnduōdìfāngméiyǒuwǎngluòfùgài覆盖
Nhiều nơi ở nông thôn chưa có mạng lưới phủ sóng.

Từ đã xem

AI