Liên hệ
yīng
Đại bàng
Hán việt: ưng
丶一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
18
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chim () to lớn (广 biến thể) bay cao, chúa tể bầu trời, đại bàng .

Thành phần cấu tạo

yīng
Đại bàng
广
Bộ Nghiễm (biến thể)
Phía trên
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Đại bàng
Ví dụ (3)
yīngzàitiān kōngpánxuán
Đại bàng lượn vòng trên bầu trời.
zhèzhīyīngfēidehěngāo
Con đại bàng này bay rất cao.
lièyīngdeyǎn jinghěnruì
Mắt chim ưng săn mồi rất sắc bén.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI