鹰
Gợi nhớ
Chim (鸟) to lớn (广 biến thể) bay cao, chúa tể bầu trời, đại bàng 鹰.
Thành phần cấu tạo
鹰
Đại bàng
广
Bộ Nghiễm (biến thể)
Phía trên
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (phía dưới)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đại bàng
Ví dụ (3)
鹰在天空盘旋。
Đại bàng lượn vòng trên bầu trời.
这只鹰飞得很高。
Con đại bàng này bay rất cao.
猎鹰的眼睛很锐利。
Mắt chim ưng săn mồi rất sắc bén.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây