Hán Việt:ƯNG••Loại từ:Danh từ
18 nét
丶一ノノ丨ノ丨丶一一一丨+6
广Nghiễm+亻Nhân+隹Chuy+鸟Điểu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
鹰
Đại bàng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, vách đá rộng lớn (bao góc trên trái)

亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đi săn thuần dưỡng (ở giữa)

隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (ở giữa)

鸟
Bộ Điểu
Loài chim lông vũ (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

鹰
Đại bàng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Đại bàng
ENTiếng Anh:eagle, hawk, falcon
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
鹰在天空盘旋。
Đại bàng lượn vòng trên bầu trời.
An eagle is circling in the sky.
#2
这只鹰飞得很高。
Con đại bàng này bay rất cao.
This eagle flies very high.
#3
猎鹰的眼睛很锐利。
Mắt chim ưng săn mồi rất sắc bén.
The falcon has very sharp eyes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây