yīng
Đại bàng
Hán việt: ưng
丶一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
18
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chim () to lớn (广 biến thể) bay cao, chúa tể bầu trời, đại bàng .

Thành phần cấu tạo

yīng
Đại bàng
广
Bộ Nghiễm (biến thể)
Phía trên
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhī

Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đại bàng
Ví dụ (3)
yīngzàitiān kōngpán xuán
Đại bàng lượn vòng trên bầu trời.
zhèzhīyīngfēidehěngāo
Con đại bàng này bay rất cao.
lièyīngdeyǎn jinghěnruì
Mắt chim ưng săn mồi rất sắc bén.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây