Chi tiết từ vựng

老鹰 【lǎoyīng】

heart
(Phân tích từ 老鹰)
Nghĩa từ: Chim đại bàng
Hán việt: lão ưng
Lượng từ: 只
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

lǎoyīng
老鹰
zài
tiānkōng
天空
zhōng
pánxuán
盘旋。
The eagle is circling in the sky.
Đại bàng đang bay lượn trên bầu trời.
lǎoyīng
老鹰
zhuōzhù
捉住
le
yīzhī
一只
xiǎotùzi
小兔子。
The eagle caught a little rabbit.
Đại bàng bắt được một con thỏ nhỏ.
lǎoyīng
老鹰
de
shìlì
视力
fēicháng
非常
hǎo
好。
The eagle has very good eyesight.
Thị lực của đại bàng rất tốt.
Bình luận