老鹰
Phân tích từ 老鹰
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chim đại bàng
Ví dụ (3)
老鹰在天空中盘旋。
Chim đại bàng bay lượn trên bầu trời.
这只老鹰的翅膀很大。
Đôi cánh của con đại bàng này rất lớn.
摄影师拍到了老鹰。
Nhiếp ảnh gia chụp được chim đại bàng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây