Liên hệ
bào
nổ, nứt, vỡ, nổ tung (sự giải phóng năng lượng đột ngột hoặc nứt vỡ do áp lực).
Hán việt: bạc
丶ノノ丶丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
19
HSK 4/5

Gợi nhớ

Lửa () dữ dội () bùng phát, nổ tung mãnh liệt, nổ .

Thành phần cấu tạo

bào
Nổ, phát nổ
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
Bạo
Dữ dội / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:nổ, nứt, vỡ, nổ tung (sự giải phóng năng lượng đột ngột hoặc nứt vỡ do áp lực).
Ví dụ (8)
guòniándeshíhouhái zimenzuì huānzàiyuànzifàngbàozhú
Vào dịp Tết, trẻ con thích nhất là được đốt pháo (nổ trúc) ở trong sân.
yóu wēntàiwàimiàndeshuǐguǎndōubèidòngbàole
Do nhiệt độ quá thấp, đường ống nước bên ngoài đều bị đông cứng đến mức nổ tung (vỡ) rồi.
chēzàigāo  gōng shàngxíngshǐshítūr ánbàotāilefēi chángwēixiǎn
Xe ô tô khi đang chạy trên đường cao tốc thì đột nhiên nổ lốp, vô cùng nguy hiểm.
guōdeyóutàilefàngshū càishíchūbàolièdeshēngyīn
Dầu trong nồi nóng quá, khi cho rau vào phát ra những tiếng nổ lách tách.
yóu  tàizhè guōchàdiǎnrjbàole
Do áp suất quá lớn, cái lò hơi này suýt chút nữa thì nổ tung.
2
động từ (nấu ăn)
Nghĩa:xào nhanh, chiên áp chảo (kỹ thuật nấu ăn dùng lửa cực lớn và thời gian ngắn).
Ví dụ (8)
cōngbàoyángr òushìdàofēi cháng daodeběi jīngcài
Thịt dê xào hành là một món ăn Bắc Kinh cực kỳ chính gốc.
chúshīzhèng zàichú fánghuǒjiàngbàoyāohuā
Đầu bếp đang ở trong bếp dùng lửa lớn để xào cật heo với tương.
zhèxiēyāopiàn yàokuàihuǒbàocáinéngbǎo chíxiānnèndekǒugǎn
Những miếng cật này cần được xào lửa lớn thật nhanh thì mới giữ được độ tươi ngon.
yóubàoxiāchī láiyòuxiāngyòucuìfēi chángshòuhuānyíng
Tôm lớn chiên xù (xào dầu hỏa) ăn vừa thơm vừa giòn, rất được ưa chuộng.
xiānsuànbàoxiāngrán hòuzàifàngròupiànfānchǎo
Trước tiên phi thơm tỏi (xào nhanh cho thơm), sau đó mới cho thịt miếng vào đảo đều.
3
tính từ / phó từ (internet, tiếng lóng, metaphor)
Nghĩa:bùng nổ, quá tải, cực kỳ, hot (chỉ sự phổ biến đột ngột hoặc mức độ cực cao).
Ví dụ (8)
zhèdiàn yǐngzuì jìnzàiwǎngshàngbàohóngdào chùdōunéngkàndàoxiāng guāndetǎolùn
Bộ phim này gần đây cực kỳ hot (nổ đỏ) trên mạng, đâu đâu cũng thấy thảo luận về nó.
měidàojiéjiàzhè  yóujǐngdeyóudōuhuìbàomǎn
Cứ đến ngày lễ, khách du lịch ở khu danh lam thắng cảnh này đều đông nghịt (nổ đầy/quá tải).
jīn tiānde banzhēnshìshuàibàole yǐnlesuǒ yǒuréndemùguāng
Cách ăn mặc của anh ấy hôm nay thật là đẹp trai vãi chưởng (đẹp nổ trời), thu hút mọi ánh nhìn.
zhèjiāfàn diàndeshēng yihuǒbàodào yào qiánzhōuyùdìng
Tình hình kinh doanh của tiệm ăn này hot đến mức cần phải đặt trước một tuần.
xīn wénbàoliàochēngwèimíng xīng jīng jié hūnle
Tin tức nóng hổi (nổ liệu) cho biết, ngôi sao đó đã bí mật kết hôn rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI