Chi tiết từ vựng

爆胎 【bào tāi】

heart
(Phân tích từ 爆胎)
Nghĩa từ: Lốp sịt
Hán việt: bạc thai
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jīntiān
今天
zài
gāosùgōnglù
高速公路
shàng
kāichē
开车
shí
时,
tūrán
突然
bàotāi
爆胎
le
了。
Today, while driving on the highway, I suddenly had a blowout.
Hôm nay khi đang lái xe trên cao tốc, tôi bất ngờ bị nổ lốp.
rúguǒ
如果
qìchē
汽车
bàotāi
爆胎
yīnggāi
应该
zhīdào
知道
zěnyàng
怎样
gēnghuàn
更换
bèitāi
备胎。
If the car has a flat tire, you should know how to change the spare tire.
Nếu xe hơi bị nổ lốp, bạn nên biết cách thay lốp dự phòng.
yùdào
遇到
bàotāi
爆胎
de
qíngkuàng
情况
shí
时,
qǐng
bǎochí
保持
lěngjìng
冷静,
mànmàn
慢慢
jiǎnsù
减速,
ránhòu
然后
kàobiān
靠边
tíngchē
停车。
In the event of a blowout, please stay calm, slowly decelerate, then pull over and stop.
Khi gặp tình huống bị nổ lốp, hãy giữ bình tĩnh, giảm tốc độ từ từ, sau đó kéo vào lề đường và dừng lại.
Bình luận