爆胎
bàotāi
Nổ lốp, xịt lốp
Hán việt: bạc thai
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nổ lốp, xịt lốp
Ví dụ (3)
gāoshangbàotāihěnwēi xiǎn
Nổ lốp trên cao tốc rất nguy hiểm.
dechētūr ánbàotāile
Xe của anh ấy đột nhiên nổ lốp.
bàotāihòu chētíngdàobiān
Sau khi nổ lốp, tài xế đưa xe vào lề đường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây