Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一定
yīdìng
chắc chắn, nhất định, ắt hẳn.
Hán Việt:NHẤT ĐỊNH•Bộ thủ:一 Nhất•Loại từ:Trạng từ
HSK 2
Trạng từ

Gợi nhớ nhanh

Chỉ giữ một lòng duy nhất không lay chuyển (一: nhất - một) và xác lập mọi việc ngay ngắn, vững vàng (正) dưới mái nhà (宀 trong chữ 定: định - ấn định), lời khẳng định ấy mang nghĩa là "chắc chắn, nhất định" (一定).

Thành phần cấu tạo

一定
yīdìng
chắc chắn, nhất định, phải
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhấtyī
Một nét ngang duy nhất
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
正
Chính (biến thể)zhèng
Chính xác (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

1
phó từ
Nghĩa:chắc chắn, nhất định, ắt hẳn.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
míngtiān明天wǒ我yídìng一定qù去nǐ你jiā家wánr玩儿。
Ngày mai tớ nhất định sẽ đến nhà cậu chơi.
I’ll definitely come over to your house tomorrow.
#2
zhǐyào只要nǔlì努力,nǐ你yídìng一定néng能xuéhuì学会hànyǔ汉语。
Chỉ cần nỗ lực, bạn nhất định có thể học được tiếng Trung.
As long as you work hard, you’ll definitely be able to learn Chinese.
#3
tā他bù不jiē接diànhuà电话,yídìng一定shì是shuìzháo睡着le了。
Anh ấy không nghe điện thoại, chắc chắn là ngủ say rồi.
He’s not answering the phone; he must be asleep.
#4
zhè这yídìng一定shì是wùhuì误会,qǐng请tīng听wǒ我jiěshì解释。
Đây chắc chắn là hiểu lầm, xin hãy nghe tôi giải thích.
This must be a misunderstanding. Please listen to my explanation.
#5
dàjiā大家yídìng一定yào要zhùyì注意ānquán安全。
Mọi người nhất định phải chú ý an toàn.
Everyone must pay attention to safety.
2
tính từ
Nghĩa:nhất định, nào đó (chỉ một mức độ, số lượng hoặc tiêu chuẩn cụ thể).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nà那gè个bù不yídìng一定shì是duì对de的。
Cái đó chưa chắc (không nhất định) là đúng đâu.
That may not necessarily be right.
#2
tā他de的hànyǔ汉语shuǐpíng水平yǒu有le了yídìng一定de的tígāo提高。
Trình độ tiếng Trung của anh ấy đã có sự nâng cao nhất định.
His Chinese has improved to a certain extent.
#3
zhè这bù不yídìng一定quán全shì是huàishì坏事。
Điều này không hẳn (chưa chắc) hoàn toàn là chuyện xấu.
This may not necessarily be entirely a bad thing.
#4
zhè这zhǒng种yào药yǒu有yídìng一定de的fùzuòyòng副作用。
Loại thuốc này có tác dụng phụ nhất định.
This medicine has certain side effects.
#5
wǒmen我们yào要bǎochí保持yídìng一定de的jùlí距离。
Chúng ta phải giữ một khoảng cách nhất định.
We need to keep a certain distance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây