Chi tiết từ vựng
一定 【yīdìng】


(Phân tích từ 一定)
Nghĩa từ: Nhất định, chắc chắn
Hán việt: nhất đính
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Trạng từ
Ví dụ:
我
一定
会
帮
你
的。
I will surely help you.
Tôi chắc chắn sẽ giúp bạn.
如果
你
努力,
一定
会
成功
的。
If you try hard, you will definitely succeed.
Nếu bạn cố gắng, nhất định bạn sẽ thành công.
他
一定
知道
答案。
He surely knows the answer.
Anh ấy chắc chắn biết câu trả lời.
努力
不
一定
成功,
但
不
努力
一定
失败。
Effort doesn't necessarily mean success, but no effort definitely means failure.
Cố gắng không chắc chắn thành công, nhưng không cố gắng chắc chắn thất bại.
你
那么
努力,
一定
会
成功。
You work so hard, you'll definitely succeed.
Bạn cố gắng như thế, nhất định sẽ thành công.
这个
问题
不
一定
有
答案。
This question might not have an answer.
Câu hỏi này không nhất thiết phải có câu trả lời.
加油,
你
一定
可以
的!
Come on, you can definitely do it!
Cố lên, bạn nhất định làm được!
如果
我们
不
尝试,
我们
一定
会
后悔
的。
If we don't try, we will surely regret it.
Nếu chúng ta không thử, chúng ta chắc chắn sẽ hối hận.
她
嘱咐
我们
一定
要
按时
完成。
She instructed us to make sure to complete on time.
Cô ấy giao cho chúng tôi việc chắc chắn phải hoàn thành đúng hạn.
在
这件
事上,
请
你
一定
要
坦白。
In this matter, please be sure to be truthful.
Trong việc này, xin bạn nhất định phải trung thực.
你
这么
好心,
一定
会
有
好
报
的。
With your kind heart, you will surely be rewarded.
Bạn tốt bụng như vậy, chắc chắn sẽ có báo ứng tốt.
在
团队
中,
每个
人
都
要
担当
一定
的
职责。
In the team, each person has to assume a certain responsibility.
Trong nhóm, mỗi người phải đảm nhận một trách nhiệm nhất định.
Bình luận