快乐
kuàilè
vui vẻ, hạnh phúc, vui mừng
Hán việt: khoái lạc
HSK 1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:vui vẻ, hạnh phúc, khoái lạc (cảm giác vui sướng trong lòng).
Ví dụ (9)
zhùshēngrìkuàilè
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
yǒukuàilè快乐detóngnián
Tôi đã có một tuổi thơ hạnh phúc (vui vẻ).
bāngzhùbiérénshìjiànkuàilè快乐deshìqíng
Giúp đỡ người khác là một việc làm vui vẻ.
gēnzàiyìqǐhěnkuàilè
Ở bên cạnh bạn, tôi rất hạnh phúc.
xīnniánkuàilègōngxǐfācái
Năm mới vui vẻ, cung hỷ phát tài!

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI