Chi tiết từ vựng

快乐 【快樂】【kuàilè】

heart
(Phân tích từ 快乐)
Nghĩa từ: Vui vẻ, hạnh phúc
Hán việt: khoái lạc
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

shēngrìkuàilè
生日快乐
Happy Birthday!
Chúc mừng sinh nhật!
wǒzhù
我祝
shēngrìkuàilè
生日快乐
I wish you a happy birthday.
chúc bạn sinh nhật vui vẻ.
zhù
xīnniánkuàilè
新年快乐
Wish you a Happy New Year!
Chúc bạn năm mới vui vẻ!
jīntiān
今天
kànqǐlái
看起来
hěn
kuàilè
快乐
You look very happy today.
Bạn hôm nay trông rất vui vẻ.
tāmen
他们
guòdé
过得
hěn
kuàilè
快乐
They live happily.
Họ sống rất hạnh phúc.
de
xiàoshēng
笑声
fēicháng
非常
kuàilè
快乐
Her laughter is very joyful.
Tiếng cười của cô ấy rất hạnh phúc.
rúguǒ
如果
gōngzuò
工作
ràng
kuàilè
快乐
kěyǐ
可以
kǎolǜ
考虑
cízhí
辞职。
If the job makes you unhappy, you could consider resigning.
Nếu công việc khiến bạn không hạnh phúc, bạn có thể cân nhắc nghỉ việc.
xīnniánkuàilè
新年快乐
Happy New Year!
Chúc mừng năm mới!
fēnxiǎng
分享
kuàilè
快乐
tòngkǔ
痛苦,
zhè
jiùshì
就是
yǒuyì
友谊
de
yìyì
意义。
Sharing happiness and sorrow is the meaning of friendship.
Chia sẻ niềm vui và nỗi buồn, đó là ý nghĩa của tình bạn.
gānbēi
干杯,
zhù
shēngrìkuàilè
生日快乐
Cheers, happy birthday to you.
Cạn chén, chúc mừng sinh nhật bạn.
dāngchū
当初
wǒmen
我们
zài
yīqǐ
一起
de
shíhòu
时候
zhēnde
真的
hěn
kuàilè
快乐
We were really happy together initially.
Chúng ta thực sự đã rất hạnh phúc khi ở bên nhau lúc đầu.
Bình luận