Liên hệ
Quỷ, ma thuật
Hán việt: ma
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
20
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Quỷ () ma () quái ám, thế lực đen tối, ma thuật .

Thành phần cấu tạo

Quỷ, ma thuật
Bộ Ma
Gai / âm đọc (phía trên)
Bộ Quỷ
Quỷ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Quỷ, ma thuật
Ví dụ (3)
tóng huàliyǒuhuìderén
Trong truyện cổ tích có người biết phép thuật.
xiàngzháole yànggōngzuò
Anh ấy làm việc như bị ám vậy.
zhè ge shijiǎngèyǒngshì
Câu chuyện này kể về ác ma và dũng sĩ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI