Liên hệ
魔术
móshù
ảo thuật, ma thuật (biểu diễn), trò biến hóa.
Hán việt: ma thuật
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:ảo thuật, ma thuật (biểu diễn), trò biến hóa.
Ví dụ (8)
hái zimenzuì huankàn shù魔术biǎoyǎn
Lũ trẻ thích xem biểu diễn ảo thuật nhất.
zhèwèi shù魔术shīnéngcóngmào zibiànchūtùzi
Vị ảo thuật gia này có thể biến ra con thỏ từ trong chiếc mũ.
zhèjiǎn zhíxiàng shù魔术 yàngshénqí
Cái này thần kỳ cứ như là ảo thuật vậy.
 shù魔术shìzhǒngtōng guòshǒu  piànyǎn jingdeyìshù
Ảo thuật là một môn nghệ thuật đánh lừa đôi mắt thông qua thủ pháp (nhanh tay).
yóu huà zhuāng shùdejìnbùbiàndexiàngshīle shù魔术 yàngměilì
Nhờ sự tiến bộ của kỹ thuật trang điểm, cô ấy trở nên xinh đẹp như được phù phép (thi triển ảo thuật).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI