Hán Việt:TẢO THƯỢNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
日Nhật+十Thập+一Nhất+卜Nét chỉ lên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

早上
buổi sáng, sáng sớm.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ (từ chỉ thời gian)
VINghĩa:buổi sáng, sáng sớm.
ENTiếng Anh:Morning (early morning to before noon).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
早上好!
Chào buổi sáng!
Good morning!
#2
你今天早上几点起床的?
Sáng nay bạn dậy lúc mấy giờ?
What time did you get up this morning?
#3
我习惯早上喝一杯咖啡。
Tôi có thói quen uống một ly cà phê vào buổi sáng.
I’m used to having a cup of coffee in the morning.
#4
明天早上我有课。
Sáng mai tôi có tiết học.
I have class tomorrow morning.
#5
哪怕是早上,天气也很热。
Cho dù là buổi sáng, thời tiết cũng rất nóng.
Even in the morning, the weather is still very hot.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

