早上
zǎoshang
buổi sáng, sáng sớm.
Hán việt: tảo thướng
HSK 1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:buổi sáng, sáng sớm.
Ví dụ (8)
zǎo shanghǎo
Chào buổi sáng!
jīn tiānzǎo shangdiǎn chuángde
Sáng nay bạn dậy lúc mấy giờ?
guànzǎo shangbēi fēi
Tôi có thói quen uống một ly cà phê vào buổi sáng.
míng tiānzǎo shangyǒu
Sáng mai tôi có tiết học.
shìzǎo shangtiān hěn
Cho dù là buổi sáng, thời tiết cũng rất nóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây