起床
qǐchuáng
thức dậy, ngủ dậy, rời khỏi giường.
Hán việt: khỉ sàng
HSK 2
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thức dậy, ngủ dậy, rời khỏi giường.
Ví dụ (8)
měi tiānzǎo shangdiǎn chuáng
Mỗi ngày bạn thức dậy lúc mấy giờ?
kuài chuángyàochí dàole
Mau dậy đi, sắp muộn rồi!
tōng chángzǎo shangliùdiǎn chuáng
Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ sáng.
zhōu huanshuìlǎnjiàohěnwǎncái chuáng
Cuối tuần tôi thích ngủ nướng, rất muộn mới dậy.
dōngtiāntàilěnglexiǎng chuáng
Mùa đông lạnh quá, tôi không muốn ra khỏi giường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây