Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
qǐchuáng
HSK 2
thức dậy, ngủ dậy, rời khỏi giường.
Hán Việt:KHỞI SÀNG••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
走Tẩu+己Kỷ+广Nghiễm+木Mộc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

起床
qǐchuáng
thức dậy, ngủ dậy
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩuzǒu
Chạy, đi (nằm bên trái)
Bộ Tẩu
己
Kỷjǐ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
床
chuáng • sàng
giường
广
Bộ Nghiễmguǎng
Mái nhà, nơi ở (phía trên bên trái)
Bộ Nghiễm
木
Bộ Mộcmù
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)
Bộ Mộc
Mẹo nhớ nhanh:

Khi bình minh gõ cửa, tự bản thân mình (己) bật dậy vươn vai bước đi (走 trong chữ 起: khởi - đứng dậy) và rời khỏi chiếc giường gỗ ấm áp (木) dưới mái nhà (广 trong chữ 床: sàng - cái giường) chính là hoạt động "thức dậy, ngủ dậy" (起床).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:thức dậy, ngủ dậy, rời khỏi giường.
ENTiếng Anh:To get up, to get out of bed.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你měitiān每天zǎoshang早上jǐdiǎn几点qǐchuáng起床?
Mỗi buổi sáng bạn thức dậy lúc mấy giờ?
What time do you get up every morning?
#2
kuài快qǐchuáng起床,yào要chídào迟到le了!
Mau dậy đi, sắp muộn rồi!
Get up quickly, or you'll be late!
#3
wǒ我tōngcháng通常zǎoshang早上liùdiǎn六点qǐchuáng起床。
Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ sáng.
I usually get up at six in the morning.
#4
zhōumò周末wǒ我xǐhuan喜欢shuìlǎnjiào睡懒觉,hěn很wǎn晚cái才qǐchuáng起床。
Cuối tuần tôi thích ngủ nướng, rất muộn mới dậy.
On weekends, I like to sleep in and get up very late.
#5
dōngtiān冬天tài太lěng冷le了,wǒ我bù不xiǎng想qǐchuáng起床。
Mùa đông lạnh quá, tôi không muốn ra khỏi giường.
It's too cold in winter; I don't want to get out of bed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây