Hán Việt:KHỞI SÀNG••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
走Tẩu+己Kỷ+广Nghiễm+木Mộc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

起床
thức dậy, ngủ dậy, rời khỏi giường.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:thức dậy, ngủ dậy, rời khỏi giường.
ENTiếng Anh:To get up, to get out of bed.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你每天早上几点起床?
Mỗi buổi sáng bạn thức dậy lúc mấy giờ?
What time do you get up every morning?
#2
快起床,要迟到了!
Mau dậy đi, sắp muộn rồi!
Get up quickly, or you'll be late!
#3
我通常早上六点起床。
Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ sáng.
I usually get up at six in the morning.
#4
周末我喜欢睡懒觉,很晚才起床。
Cuối tuần tôi thích ngủ nướng, rất muộn mới dậy.
On weekends, I like to sleep in and get up very late.
#5
冬天太冷了,我不想起床。
Mùa đông lạnh quá, tôi không muốn ra khỏi giường.
It's too cold in winter; I don't want to get out of bed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


