Chi tiết từ vựng

【chuáng】

heart
Nghĩa từ: Giường, cái giường
Hán việt: sàng
Lượng từ: 张
Nét bút: 丶一ノ一丨ノ丶
Tổng số nét: 7
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Được cấu thành từ:
  • 广 guǎng: Mái nhà

  • : Gỗ, cây cối

Từ ghép:

qǐchuáng

ngủ dậy, thức dậy

chuángdān

Ga trải giường

Ví dụ:

shàngwǔ
上午
liùdiǎn
六点
qǐchuáng
I wake up at 6 o'clock in the morning.
Tôi thức dậy lúc 6 giờ buổi sáng.
wǒmen
我们
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
qīdiǎn
七点
qǐchuáng
We wake up at 7 o'clock every morning.
Chúng tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi sáng.
shìyǒu
室友
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
liùdiǎn
六点
qǐchuáng
My roommate wakes up at 6 a.m. every day.
Bạn cùng phòng của tôi mỗi ngày đều thức dậy lúc 6 giờ sáng.
měitiān
每天
liùdiǎn
六点
qǐchuáng
I wake up at 6 o'clock every day.
Mỗi ngày tôi thức dậy lúc 6 giờ.
zǎoshàng
早上
qīdiǎn
七点
qǐchuáng
I wake up at 7 in the morning.
Tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng.
měitiān
每天
jǐdiǎn
几点
qǐchuáng
What time do you get up every day?
Mỗi ngày bạn mấy giờ dậy?
xǐhuān
喜欢
zǎo
qǐchuáng
I don't like getting up early.
Tôi không thích dậy sớm.
zhōumò
周末
tōngcháng
通常
wǎn
qǐchuáng
I usually get up late on weekends.
Cuối tuần tôi thường dậy muộn.
qǐchuáng
hòu
xǐhuān
喜欢
bēishuǐ
杯水。
After getting up, I like to drink a glass of water.
Sau khi dậy, tôi thích uống một ly nước.
qǐchuáng
hòu
后,
wǒxiān
我先
shuāyá
刷牙
xǐliǎn
洗脸。
After getting up, I first brush my teeth and wash my face.
Sau khi dậy, đầu tiên tôi đánh răng rửa mặt.
bùyào
不要
wàngjì
忘记
shèzhì
设置
qǐchuáng
nàozhōng
闹钟。
Don't forget to set the alarm to get up.
Đừng quên đặt báo thức dậy.
de
chuáng
zài
fángjiān
房间
de
jiǎoluò
角落。
His bed is in the corner of the room.
Giường của anh ấy ở góc phòng.
zhèchuáng
tàixiǎo
太小
le
了,
bùnéng
不能
shuì
睡。
This bed is too small for me to sleep.
Chiếc giường này quá nhỏ, tôi không thể ngủ.
měitiān
每天
dōu
zhěnglǐ
整理
de
chuáng
I make my bed every day.
Tôi dọn giường mỗi ngày.
de
chuángbiān
yǒu
yígè
一个
xiǎozhuōzǐ
小桌子。
There's a small table beside my bed.
Bên cạnh giường của tôi có một cái bàn nhỏ.
jīntiān
今天
qǐchuáng
hěnwǎn
很晚。
I got up very late today.
Hôm nay tôi thức dậy rất muộn.
wòshì
卧室
yǒu
yīzhāng
一张
dàchuáng
yígè
一个
yīguì
衣柜
The bedroom has a big bed and a wardrobe.
Trong phòng ngủ có một giường lớn và một tủ quần áo.
yībān
一般
zǎoshàng
早上
qīdiǎn
七点
qǐchuáng
I usually get up at 7 in the morning.
Thông thường tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng.
Bình luận