床
丶一ノ一丨ノ丶
7
张
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Trong nhà (广) có tấm ván gỗ (木) để nằm nghỉ ngơi, đồ gỗ trong nhà dùng để ngủ chính là cái giường 床.
Thành phần cấu tạo
床
giường, cái giường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, nơi ở (phía trên bên trái)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)
Thông tin lượng từ
床
Dùng cho chăn, ga, chiếu, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 床 + Danh từ
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái giường.
Ví dụ (8)
这张床很舒服。
Cái giường này rất thoải mái.
我想买一张双人床。
Tôi muốn mua một chiếc giường đôi.
别在床上吃东西。
Đừng ăn đồ ăn ở trên giường.
他躺在床上看书。
Anh ấy nằm trên giường đọc sách.
孩子从床上掉下来了。
Đứa bé bị ngã từ trên giường xuống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây