一致
yīzhì
Nhất trí, thống nhất
Hán việt: nhất trí
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective / adverb
Nghĩa:nhất trí, thống nhất, giống nhau, đồng lòng, như một.
Ví dụ (8)
dàjiādeyìjiànfēichángyízhì
Ý kiến của mọi người vô cùng thống nhất.
wǒmenyàozuòdàoyánxíngyízhì
Chúng ta phải làm được việc lời nói và hành động thống nhất với nhau.
jīngguòtǎolùnshuāngfāngdáchéngliǎoyízhì
Qua thảo luận, hai bên đã đạt được sự nhất trí.
zhèdiànyǐnghuòdéliǎoyízhì一致hǎopíng
Bộ phim này đã nhận được sự đánh giá cao (khen ngợi) đồng loạt.
quántǐwěiyuányízhì一致tōngguòliǎozhègefāngàn
Toàn thể ủy viên đã nhất trí thông qua phương án này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI