Hán Việt:TRÍ••Loại từ:Động từ
10 nét
一フ丶一丨一ノ一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
至Chí+攵Phộc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
致
gây ra, đưa đến
至
Chí
Đến / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Tác động (bên phải)

Hình ảnh minh họa

致
gây ra, đưa đến
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:gây ra, đưa đến
ENTiếng Anh:cause, lead to, send, devote
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
粗心大意导致了这场事故。
Sự bất cẩn đã gây ra tai nạn này.
Carelessness led to this accident.
#2
暴雨致使交通瘫痪。
Mưa bão gây ra tình trạng tê liệt giao thông.
The torrential rain brought traffic to a standstill.
#3
这种病毒有极高的致死率。
Loại virus này có tỷ lệ gây tử vong cực kỳ cao.
This virus has an extremely high fatality rate.
#4
他经常熬夜,以致身体出了问题。
Anh ấy thường xuyên thức khuya, dẫn đến cơ thể xảy ra vấn đề.
He often stays up late, to the point that it has caused health problems.
#5
长期食用发霉的食物容易致癌。
Ăn thực phẩm nấm mốc trong thời gian dài dễ gây ra ung thư.
Long-term consumption of moldy food can easily cause cancer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây