zhì
gây ra, đưa đến
Hán việt: trí
一フ丶一丨一ノ一ノ丶
10
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Hành động () đưa đến () kết quả, gây ra hậu quả, gây ra .

Thành phần cấu tạo

zhì
gây ra, đưa đến
Chí
Đến / âm đọc (bên trái)
Bộ Phộc
Tác động (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gây ra, đưa đến
Ví dụ (6)
xīn dǎo zhìlezhèchǎngshì
Sự bất cẩn đã gây ra tai nạn này.
bàozhì shǐ使jiāo tōngtān huàn
Mưa bão gây ra tình trạng tê liệt giao thông.
zhèzhǒngbìng yǒugāodezhì
Loại virus này có tỷ lệ gây tử vong cực kỳ cao.
jīng chángáo zhìshēn chūlewèn
Anh ấy thường xuyên thức khuya, dẫn đến cơ thể xảy ra vấn đề.
chángshíyòngméideshí róng zhìái
Ăn thực phẩm nấm mốc trong thời gian dài dễ gây ra ung thư.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây