zhì
gây ra, đưa đến
Hán việt: trí
一フ丶一丨一ノ一ノ丶
10
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Hành động () đưa đến () kết quả, gây ra hậu quả, gây ra .

Thành phần cấu tạo

zhì
gây ra, đưa đến
Chí
Đến / âm đọc (bên trái)
Bộ Phộc
Tác động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:gây ra, đưa đến
Ví dụ (6)
cūxīndàyidǎozhìliǎozhèchǎngshìgù
Sự bất cẩn đã gây ra tai nạn này.
bàoyǔzhìshǐ使jiāotōngtānhuàn
Mưa bão gây ra tình trạng tê liệt giao thông.
zhèzhǒngbìngdúyǒugāodezhìsǐlǜ
Loại virus này có tỷ lệ gây tử vong cực kỳ cao.
jīngchángáoyèyǐzhìshēntǐchūliǎowèntí
Anh ấy thường xuyên thức khuya, dẫn đến cơ thể xảy ra vấn đề.
chángqīshíyòngfāméideshíwùróngyìzhìái
Ăn thực phẩm nấm mốc trong thời gian dài dễ gây ra ung thư.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI