Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
希望
一生
中
可以
旅行
到
很多
地方。
I hope to travel to many places in my lifetime.
Tôi hy vọng trong suốt cuộc đời có thể đi du lịch đến nhiều nơi.
他们
一生
相爱。
They love each other all their life.
Họ yêu nhau suốt đời.
一生
中要
做
的
事情
有
很多。
There are many things to do in a lifetime.
Có rất nhiều việc phải làm trong đời.
他
把
一生
的
心血
都
贡献
给
了
教育
事业。
He devoted his life's efforts to the cause of education.
Anh ấy đã dành cả đời mình, tâm huyết cho sự nghiệp giáo dục.
Bình luận