Chi tiết từ vựng

一生 【yīshēng】

heart
(Phân tích từ 一生)
Nghĩa từ: Suốt đời
Hán việt: nhất sanh
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xīwàng
希望
yīshēng
一生
zhōng
kěyǐ
可以
lǚxíng
旅行
dào
hěnduō
很多
dìfāng
地方。
I hope to travel to many places in my lifetime.
Tôi hy vọng trong suốt cuộc đời có thể đi du lịch đến nhiều nơi.
tāmen
他们
yīshēng
一生
xiāngài
相爱。
They love each other all their life.
Họ yêu nhau suốt đời.
yīshēng
一生
zhōngyào
中要
zuò
de
shìqíng
事情
yǒu
hěnduō
很多。
There are many things to do in a lifetime.
Có rất nhiều việc phải làm trong đời.
yīshēng
一生
de
xīnxuè
心血
dōu
gòngxiàn
贡献
gěi
le
jiàoyù
教育
shìyè
事业。
He devoted his life's efforts to the cause of education.
Anh ấy đã dành cả đời mình, tâm huyết cho sự nghiệp giáo dục.
Bình luận