一生
yìshēng
Suốt đời
Hán việt: nhất sanh
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:một đời, cả đời, suốt đời (chỉ khoảng thời gian từ sinh ra đến chết).
Ví dụ (9)
yìshēng一生dōufèngxiàngěiliǎojiàoyùshìyè
Ông ấy đã cống hiến cả cuộc đời cho sự nghiệp giáo dục.
zhèshìyìshēng一生zhōngzuìnánwàngdeshíkè
Đây là khoảnh khắc khó quên nhất trong cuộc đời tôi.
wǒmenyàoxiāngàiyìshēngyíshì
Chúng ta sẽ yêu nhau suốt một đời một kiếp.
réndeyìshēng一生hěnduǎnzànyàozhēnxīshíjiān
Cuộc đời con người rất ngắn ngủi, phải biết quý trọng thời gian.
qínláoliǎoyìshēngzhōngyúkěyǐxiūxiliǎo
Ông ấy cần cù lao động cả đời, cuối cùng cũng có thể nghỉ ngơi rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI