Chi tiết từ vựng

一下 【yīxià】

heart
(Phân tích từ 一下)
Nghĩa từ: Một chút
Hán việt: nhất há
Loai từ: Phó từ

Ví dụ:

xiūxi
休息
yīxià
一下
ba
吧。
Take a rest, okay?
Bạn nghỉ một chút nhé.
fàngsōng
放松
yīxià
一下
ba
吧。
Relax a bit, okay?
Thư giãn một chút nhé.
wǒmen
我们
fēn
yīxià
一下
zhèxiē
这些
píngguǒ
苹果。
Let's divide these apples.
Chúng ta hãy chia những quả táo này.
qǐngděngyīxià
请等一下
mǎshàng
马上
huílái
回来
Please wait a moment, I'll be right back.
Xin hãy đợi một chút, tôi sẽ trở lại ngay lập tức.
qǐng
gěi
dàjiā
大家
jièshào
介绍
yīxià
一下
zìjǐ
自己
Please introduce yourself to everyone.
Hãy giới thiệu về bản thân mình với mọi người.
děng
yīxià
一下
ér
Wait for me a moment.
Đợi tôi một lát.
kěyǐ
可以
bāng
yīxià
一下
ér
ma
?
?
Can you help me a bit?
Bạn có thể giúp tôi một chút không?
kàn
yīxià
一下
ér
Let me see for a moment.
Tôi xem một chút.
ràng
xiǎng
yīxià
一下
ér
Let me think for a moment.
Để tôi suy nghĩ một lát.
xiǎng
gēn
tǎolùnyīxià
讨论一下
I'd like to discuss with you.
Tôi muốn thảo luận một chút với bạn.
wǒchá
我查
le
yīxià
一下
de
míngzì
名字,
dànshì
但是
méi
zhǎodào
找到。
I looked up your name, but couldn't find it.
Tôi đã tìm kiếm tên của bạn nhưng không tìm thấy.
wǒlèi
我累
le
了,
xiǎng
xiūxi
休息
yīxià
一下
I'm tired, I want to take a break.
Tôi mệt rồi, muốn nghỉ một chút.
chūqù
出去
yīxià
一下
hěnkuài
很快
huílái
回来。
I'm going out for a bit, I'll be back soon.
Tôi ra ngoài một lát, sẽ về sớm.
kěyǐ
可以
shìyīxià
一下
zhèjiàn
这件
yīfú
衣服。
You can try on this dress.
Bạn có thể thử bộ quần áo này.
chūfā
出发
qián
qǐng
jiǎncháyīxià
检查一下
xíngli
行李。
Please check your luggage before setting out.
Trước khi xuất phát, xin hãy kiểm tra hành lý.
ràng
kàn
yīxià
一下
Let me take a look.
Để tôi xem một chút.
qǐng
zài
wàibian
外边
děng
yīxià
一下
Please wait outside for a moment.
Bạn hãy đợi bên ngoài một chút.
dǎtingyīxià
打听一下
nàjiā
那家
cānguǎn
餐馆
hǎochī
好吃
ma
吗?
Can you ask if that restaurant is good?
Hỏi một chút, nhà hàng đó có ngon không?
qǐng
jiǎncháyīxià
检查一下
zhèfèn
这份
bàogào
报告。
Please check this report.
Bạn hãy kiểm tra bản báo cáo này nhé.
qǐng
zài
kètīng
客厅
děng
yīxià
一下
mǎshàng
马上
lái
来。
Please wait in the living room, I'll be right there.
Hãy đợi trong phòng khách, tôi sẽ đến ngay.
yàoshi
要是
lèi
le
了,
jiù
xiūxi
休息
yīxià
一下
If you're tired, take a rest.
Nếu bạn mệt, hãy nghỉ ngơi một lát.
zhōumò
周末
xiǎng
fàngsōng
放松
yīxià
一下
I want to relax on the weekend.
Cuối tuần tôi muốn thư giãn một chút.
kěyǐ
可以
zài
zhèlǐ
这里
tíngxiàlái
停下来
xiūxi
休息
yīxià
一下
You can stop here to take a rest.
Bạn có thể dừng lại ở đây để nghỉ ngơi một chút.
qǐng
guòlái
过来
yīxià
一下
Please come over here for a moment.
Bạn qua đây một chút.
kěyǐ
可以
máfán
麻烦
yīxià
一下
ma
吗?
May I trouble you for a moment?
Tôi có thể làm phiền bạn một chút không?
wǒmen
我们
xūyào
需要
shāngliángyīxià
商量一下
míngtiān
明天
de
jìhuà
计划。
We need to discuss tomorrow's plan.
Chúng ta cần bàn bạc về kế hoạch ngày mai.
yǒuguān
有关
yùsuàn
预算
wèntí
问题,
wǒmen
我们
hái
xūyào
需要
zài
shāngliángyīxià
商量一下
Regarding the budget issue, we need to discuss further.
Đối với vấn đề ngân sách, chúng ta cần phải bàn bạc thêm.
qǐngzhào
请照
yīxià
一下
jìngzǐ
镜子。
Please look in the mirror.
Hãy soi gương.
qǐng
shāoděngyīxià
稍等一下
jìnqù
进去
jiào
yīxià
一下
他。
Please wait a moment, I will go in and call him.
Xin vui lòng đợi một chút, tôi vào trong gọi anh ấy.
děng
yīxià
一下
jìnqù
进去
de
bāo
包。
Wait a minute, I'm going in to get my bag.
Đợi một chút, tôi vào lấy túi của tôi.
Bình luận