床单
chuángdān
Ga trải giường
Hán việt: sàng thiền
条, 个 , 张
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:ga trải giường, khăn trải giường.
Ví dụ (8)
māmaměizhōumòdōuhuìyícìchuángdān
Mẹ mỗi cuối tuần đều sẽ giặt ga trải giường một lần.
qǐngbāngzhètiáoxīnchuángdān床单shàng
Làm ơn giúp tôi trải cái ga giường mới này lên.
zhèjiājiǔdiàndechuángdān床单fēichánggānjìngjiébái
Ga trải giường của khách sạn này vô cùng sạch sẽ trắng tinh.
mǎiliǎoyítàochúnmiándechuángdān床单bèitào
Tôi đã mua một bộ ga giường và vỏ chăn bằng cotton nguyên chất.
chuángdān床单shàngliǎoyìdiǎnkāfēigǎnjǐndiào
Trên ga giường bị đổ một ít cà phê, phải mau chóng giặt sạch.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI