一流
yì liú
hạng nhất, hàng đầu, thượng hạng, bậc nhất.
Hán việt: nhất lưu
HSK 6
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

xiē

Biểu thị số lượng nhiều nhưng không xác định (thường đứng trước danh từ).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 些 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一些问题
một số câu hỏi / vấn đề
一些消息
một số tin tức
一些感想
một số cảm nghĩ / suy nghĩ
一些幼儿园
một vài trường mẫu giáo
一些植物
một số cây cối / thực vật

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hạng nhất, hàng đầu, thượng hạng, bậc nhất.
Ví dụ (8)
menyào jiàn shèshì jiè liúxué
Chúng ta phải nỗ lực xây dựng trường đại học hàng đầu thế giới.
zhèjiājiǔdiàndeshì liúde
Dịch vụ của khách sạn này là thượng hạng (hạng nhất).
yōng yǒu liúde shùfēng dejīng yàn
Anh ấy sở hữu kỹ thuật hàng đầu và kinh nghiệm phong phú.
zhèdeyīn xiǎngxiào guǒjiǎn zhíshì liú
Hiệu quả âm thanh ở đây quả thực là đỉnh cao.
yàoxiǎngzuòchū liúdechǎn pǐn zhù zhòng jié
Muốn làm ra sản phẩm hạng nhất thì phải chú trọng vào chi tiết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây