Liên hệ
一流
yì liú
hạng nhất, hàng đầu, thượng hạng, bậc nhất.
Hán việt: nhất lưu
HSK 6
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:hạng nhất, hàng đầu, thượng hạng, bậc nhất.
Ví dụ (8)
 menyào jiàn shèshì jiè liú一流xué
Chúng ta phải nỗ lực xây dựng trường đại học hàng đầu thế giới.
zhèjiājiǔdiàndeshì liú一流de
Dịch vụ của khách sạn này là thượng hạng (hạng nhất).
yōng yǒu liú一流de shùfēng dejīngyàn
Anh ấy sở hữu kỹ thuật hàng đầu và kinh nghiệm phong phú.
zhèdeyīn xiǎngxiào guǒjiǎn zhíshìyīliú
Hiệu quả âm thanh ở đây quả thực là đỉnh cao.
yàoxiǎngzuòchū liú一流dechǎnpǐn zhù zhòngxìjié
Muốn làm ra sản phẩm hạng nhất thì phải chú trọng vào chi tiết.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI