Hán Việt:LƯU••Loại từ:Động từ
10 nét
丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+㐬Lưu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
流
chảy, đổ, trôi, lan truyền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)

㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

流
chảy, trôi, lưu thông, lan truyền.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:chảy, trôi, lưu thông, lan truyền.
ENTiếng Anh:To flow / To spread.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
河水向东流。
Nước sông chảy về hướng đông.
The river flows east.
#2
眼泪止不住地流下来。
Nước mắt cứ thế tuôn rơi không ngừng.
Tears kept flowing down.
#3
伤口在流血。
Vết thương đang chảy máu.
The wound is bleeding.
#4
我不停地流汗。
Tôi đổ mồ hôi không ngừng.
I keep sweating.
#5
时间如流水。
Thời gian trôi nhanh như nước chảy.
Time flows like water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây