liú
chảy, trôi, lưu thông, lan truyền.
Hán việt: lưu
丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
10
,
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Nước () tuôn chảy thành dòng (㐬) không ngừng nghỉ, cuồn cuộn trôi đi mãi là chảy , lan truyền.

Thành phần cấu tạo

liú
chảy, đổ, trôi, lan truyền
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
míng

Dùng cho người có thân phận, nghề nghiệp nhất định hoặc thứ hạng thi đấu (thường dùng trong văn phong trang trọng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 名 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

十一名编辑
mười một biên tập viên
一名裁缝
một người thợ may
两名研究生
hai học viên cao học / nghiên cứu sinh
一名保姆的匚
một người bảo mẫu / người giúp việc (lỗi gõ chữ '匚')
一名裁判吖
một trọng tài (chữ thừa '吖')
一名警察
một người cảnh sát

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chảy, trôi, lưu thông, lan truyền.
Ví dụ (11)
shuǐxiàngdōngliú
Nước sông chảy về hướng đông.
yǎnlèizhǐzhùdeliúxiàlái
Nước mắt cứ thế tuôn rơi không ngừng.
shāngkǒuzàiliúxiě
Vết thương đang chảy máu.
tíngdeliúhàn
Tôi đổ mồ hôi không ngừng.
shí jiānliúshuǐ
Thời gian trôi nhanh như nước chảy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây