流
丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
10
名, 个
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Nước (氵) tuôn chảy thành dòng (㐬) không ngừng nghỉ, cuồn cuộn trôi đi mãi là chảy 流, lan truyền.
Thành phần cấu tạo
流
chảy, đổ, trôi, lan truyền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:chảy, trôi, lưu thông, lan truyền.
Ví dụ (11)
河水向东流。
Nước sông chảy về hướng đông.
眼泪止不住地流下来。
Nước mắt cứ thế tuôn rơi không ngừng.
伤口在流血。
Vết thương đang chảy máu.
我不停地流汗。
Tôi đổ mồ hôi không ngừng.
时间如流水。
Thời gian trôi nhanh như nước chảy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây