Liên hệ
好像
hǎoxiàng
hình như, dường như, có vẻ như (biểu thị sự phỏng đoán, không chắc chắn).
Hán việt: hiếu tương
HSK 3
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ / động từ
Nghĩa:hình như, dường như, có vẻ như (biểu thị sự phỏng đoán, không chắc chắn).
Ví dụ (8)
tiānyīnlehǎo xiàng好像yàoxià le
Trời âm u rồi, hình như sắp mưa rồi.
hǎo xiàng好像zàinǎrjiànguo
Tôi hình như đã gặp anh ấy ở đâu đó rồi.
hǎo xiàng好像tàigāoxìngzhī dào shēngleshén meshì
Anh ấy có vẻ không vui lắm, không biết đã xảy ra chuyện gì.
tīngshēngyīnhǎo xiàng好像shìhuíláile
Nghe tiếng động, hình như là anh ấy đã về.
 delehǎo xiàng好像shìshàngxīng deshì
Tôi không nhớ nữa, hình như là chuyện của tuần trước.
2
động từ (so sánh)
Nghĩa:giống như, y như (dùng trong so sánh ví von).
Ví dụ (4)
zàizhè chéng shìhǎo xiàng好像zhī dexiǎoniǎo
Trong thành phố lớn này, tôi giống như một chú chim nhỏ bị lạc đường.
suīránshìshuāngbāotāidànhǎo xiàng好像tàixiànggēge
Tuy là sinh đôi, nhưng cậu ấy có vẻ không giống anh trai lắm.
shí jiānguòdezhēnkuàixiēwǎng shìhǎo xiàng好像jiùzàizuótiān
Thời gian trôi nhanh thật, những chuyện xưa đó cứ như mới ngày hôm qua.
duǒyúnhǎo xiàng好像
Đám mây kia trông giống như một con ngựa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI