Chi tiết từ vựng

好像 【hǎoxiàng】

heart
(Phân tích từ 好像)
Nghĩa từ: Hình như, dường như
Hán việt: hiếu tương
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Phó từ

Ví dụ:

gǎnjué
感觉
shàng
hǎoxiàng
好像
yào
xiàyǔ
下雨
le
了。
It feels like it's going to rain.
Cảm giác như trời sắp mưa.
wǎnshang
晚上,
qíguài
奇怪
de
shēngyīn
声音
shǐ
使
gǎnjué
感觉
hǎoxiàng
好像
fángzi
房子
yǒu
dōngxī
东西
zài
zuòguài
作怪。
At night, strange noises made him feel as if something was haunting the house.
Buổi tối, những tiếng động lạ khiến anh ta cảm thấy như thể có thứ gì đó đang quậy phá trong nhà.
duìmiàn
对面
de
rén
hǎoxiàng
好像
hěn
shúxī
熟悉。
The person opposite seems very familiar.
Người đối diện có vẻ rất quen thuộc.
de
shēngyīn
声音
tīng
qǐlái
起来
yǒuxiē
有些
chénmèn
沉闷,
hǎoxiàng
好像
xīnqíng
心情
bùtàihǎo
不太好。
His voice sounded a bit muffled, as if he was in a bad mood.
Giọng nói của anh ấy nghe có vẻ buồn bã, có vẻ như tâm trạng không được tốt lắm.
de
qiánbāo
钱包
bùjiàn
不见
le
了,
hǎoxiàng
好像
shì
xiāoshī
消失
le
yīyàng
一样。
My wallet is gone, as if it has disappeared.
Ví của tôi không thấy đâu, như thể nó đã biến mất.
Bình luận