xiàng
giống như
Hán việt: tương
ノ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
13
HSK1
Động từ

Định nghĩa

1
verb
Nghĩa:giống, giống như, tựa như.
Ví dụ (6)
chángdéhěnxiàngmāma
Bạn lớn lên (trông) rất giống mẹ bạn.
zhèliǎngháizixiàngshuāngbāotāiyíyàng
Hai đứa trẻ này giống như sinh đôi vậy.
duǒyúnxiàngzhīmiányáng
Đám mây kia trông giống một con cừu.
zhèmezuòxiàngdefēnggé
Làm thế này không giống phong cách của anh ấy.
hǎoxiàngyàoxiàyǔliǎo
Hình như (có vẻ như) sắp mưa rồi.
2
preposition / particle
Nghĩa:như, như là, ví dụ như (dùng để liệt kê).
Ví dụ (3)
xiàngzhèyàngderénhěnshǎojiàn
Người như anh ấy rất hiếm gặp.
xǐhuanhùwàiyùndòngxiàngpáshānyóuyǒngshénmede
Tôi thích các môn thể thao ngoài trời, như là leo núi, bơi lội chẳng hạn.
xiàngběijīngshànghǎizhèyàngdedàichéngshìshēnghuójiézòuhěnkuài
Ở những thành phố lớn như Bắc Kinh, Thượng Hải, nhịp sống rất nhanh.
3
noun
Nghĩa:tượng, chân dung, hình ảnh.
Ví dụ (2)
huàxiàng
Chân dung (tranh vẽ người).
zhèshìmáozhǔxídexiàng
Đây là tượng (hoặc ảnh) của Chủ tịch Mao.

Từ đã xem

AI