xiàng
giống, giống như, tựa như.
Hán việt: tương
ノ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
13
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Người () tạo ra hình tượng () giống hệt nguyên mẫu, bản sao trông y hệt là giống như .

Thành phần cấu tạo

xiàng
giống như
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Tượng
Con voi, hình tượng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:giống, giống như, tựa như.
Ví dụ (6)
zhǎngdehěnxiàng ma
Bạn lớn lên (trông) rất giống mẹ bạn.
zhèliǎnggehái zixiàngshuāng bāo tāi yàng
Hai đứa trẻ này giống như sinh đôi vậy.
duǒyúnxiàngzhīmiányáng
Đám mây kia trông giống một con cừu.
zhèmezuòxiàngdefēng
Làm thế này không giống phong cách của anh ấy.
hǎo xiàngyàoxià le
Hình như (có vẻ như) sắp mưa rồi.
2
giới từ / trợ từ
Nghĩa:như, như là, ví dụ như (dùng để liệt kê).
Ví dụ (3)
xiàngzhèyàngderénhěnshǎojiàn
Người như anh ấy rất hiếm gặp.
huanwàiyùn dòngxiàng shānyóu yǒngshén mede
Tôi thích các môn thể thao ngoài trời, như là leo núi, bơi lội chẳng hạn.
xiàngběi jīngshànghǎizhèyàngdechéng shìshēng huójié zòuhěnkuài
Ở những thành phố lớn như Bắc Kinh, Thượng Hải, nhịp sống rất nhanh.
3
danh từ
Nghĩa:tượng, chân dung, hình ảnh.
Ví dụ (2)
huàxiàng
Chân dung (tranh vẽ người).
zhèshìmáozhǔ dexiàng
Đây là tượng (hoặc ảnh) của Chủ tịch Mao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây