Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 好多
HSK1
好多
hǎoduō
Rất nhiều
Hán việt:
hiếu đa
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Phó từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 好多
多
【duō】
hơn, nhiều hơn (dùng sau số)
好
【hǎo】
tốt, khỏe, hay, được
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 好多
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Rất nhiều
Ví dụ (3)
zhè
这
li
里
yǒu
有
hǎo
好
duō
多
shū
书
。
Ở đây có
rất nhiều
sách.
wǒ
我
děng
等
le
了
hǎo
好
duō
多
tiān
天
。
Tôi đã đợi
rất nhiều
ngày.
hǎo
好
duō
多
rén
人
cān
jiā
参
加
le
了
huó
dòng
活
动
。
Rất nhiều
người đã tham gia hoạt động.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây