好奇
hàoqí
tò mò, hiếu kỳ, ham tìm hiểu.
Hán việt: hiếu cơ
HSK5
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tò mò, hiếu kỳ, ham tìm hiểu.
Ví dụ (8)
hái ziduì qièxīn xiānshì dōuhěnhào
Trẻ con rất tò mò với mọi sự vật mới lạ.
duìdeguò gǎndàohěnhào
Tôi cảm thấy rất tò mò về quá khứ của anh ấy.
chūhào kāilezhè zi
Xuất phát từ sự tò mò, tôi đã mở chiếc hộp này ra.
hào xīnshì xué xiàndedòng
Lòng hiếu kỳ là động lực của các phát hiện khoa học.
biétàihào zhèduìméihǎo chù
Đừng quá tò mò, điều này không có lợi cho bạn đâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây