Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
qí / jī
HSK 3
kỳ lạ, đặc biệt
Hán Việt:KỲ••Loại từ:Tính từ
8 nét
一ノ丶一丨フ一丨
Không dùng lượng từ riêng
大Đại+可Khả

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

奇
qí / jī
kỳ lạ, đặc biệt
大
Bộ Đạidà
Lớn (phía trên)
Bộ Đại
可
Khảkě
Có thể / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Một sự việc to lớn (大) vượt ngoài sức tưởng tượng nhưng lại có thể (可) xảy ra ngay trước mắt khiến ai cũng thấy kỳ lạ, đặc biệt (奇).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
Đa âm (多音字): đọc là “qí”
VINghĩa:kỳ lạ, đặc biệt
ENTiếng Anh:odd (number)
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这jiàn件shì事zhēn真de的hěn很qíguài奇怪。
Chuyện này thật sự rất kỳ lạ.
This matter is really very strange.
#2
zhè这shì是yí一gè个qímiào奇妙de的shìjiè世界。
Đây là một thế giới kỳ diệu.
This is a wonderful world.
#3
tā他de的fúzhuāng服装shèjì设计zǒngshì总是hěn很qítè奇特。
Thiết kế trang phục của anh ấy luôn rất đặc biệt.
His fashion designs are always very unusual.
#4
móshùshī魔术师de的biǎoyǎn表演tài太shénqí神奇le了。
Màn biểu diễn của ảo thuật gia thật kỳ diệu.
The magician's performance was amazing.
#5
dàjiā大家dōu都qīdài期待zhe着qíjì奇迹de的fāshēng发生。
Mọi người đều đang mong đợi một phép màu (điều kỳ tích) xảy ra.
Everyone is looking forward to a miracle happening.
2
Tính từ
Đa âm (多音字): đọc là “jī”
VINghĩa:lẻ, số lẻ
ENTiếng Anh:odd (number)
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
yī一、sān三、wǔ五shì是jīshù奇数,èr二、sì四、liù六shì是ǒushù偶数。
Một, ba, năm là số lẻ; hai, tư, sáu là số chẵn.
One, three, and five are odd numbers; two, four, and six are even numbers.
#2
zhè这gè个bùmén部门de的rénshù人数shì是jīshù奇数。
Số người của bộ phận này là số lẻ.
The number of people in this department is an odd number.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây