好心
hǎoxīn
Tốt bụng
Hán việt: hiếu tâm
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun / adjective
Nghĩa:lòng tốt, hảo tâm, tốt bụng, có ý tốt.
Ví dụ (9)
xièxièdehǎoxīn
Cảm ơn lòng tốt của bạn.
shìfānhǎoxīnbiéwùhuìliǎo
Anh ấy là có ý tốt (một tấm lòng tốt), bạn đừng hiểu lầm.
hǎoxīn好心méihǎobào
Làm ơn mắc oán (Có lòng tốt mà không được báo đáp tốt).
shìhǎoxīn好心dedàjiějīngchángbāngzhùbiérén
Cô ấy là một người chị tốt bụng, thường xuyên giúp đỡ người khác.
hǎoxīn好心bànhuàishì
Có ý tốt nhưng lại làm hỏng việc (Nhiệt tình + Ngu dốt = Phá hoại).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI