Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
总是
好心
帮助
别人。
He is always kind-hearted in helping others.
Anh ấy luôn tốt bụng giúp đỡ người khác.
好心
办
坏事
The road to hell is paved with good intentions.
Làm từ thiện nhưng lại gây hậu quả xấu
你
这么
好心,
一定
会
有
好
报
的。
With your kind heart, you will surely be rewarded.
Bạn tốt bụng như vậy, chắc chắn sẽ có báo ứng tốt.
Bình luận