Chi tiết từ vựng

好心 【hǎoxīn】

heart
(Phân tích từ 好心)
Nghĩa từ: Tốt bụng
Hán việt: hiếu tâm
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

zǒngshì
总是
hǎoxīn
好心
bāngzhù
帮助
biérén
别人。
He is always kind-hearted in helping others.
Anh ấy luôn tốt bụng giúp đỡ người khác.
hǎoxīn
好心
bàn
huàishì
坏事
The road to hell is paved with good intentions.
Làm từ thiện nhưng lại gây hậu quả xấu
zhème
这么
hǎoxīn
好心
yīdìng
一定
huì
yǒu
hǎo
bào
de
的。
With your kind heart, you will surely be rewarded.
Bạn tốt bụng như vậy, chắc chắn sẽ có báo ứng tốt.
Bình luận