Liên hệ
早饭
zǎofàn
Bữa sáng
Hán việt: tảo phãn
分, 顿, 次, 餐
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm từ
Nghĩa:Bữa sáng
Ví dụ (8)
chīzǎofànlema
Bạn ăn sáng chưa?
zǎofànyàochīhǎofànyàochībǎowǎnfànyàochīshǎo
Bữa sáng phải ăn ngon (đủ chất), bữa trưa phải ăn no, bữa tối phải ăn ít.
jīn tiāndezǎofànshìmiàn bāoniúnǎi
Bữa sáng hôm nay của tôi là bánh mì và sữa.
chīzǎofànduìshēn hǎo
Không ăn sáng không tốt cho sức khỏe.
 menyàozǎozuòzǎofàn
Chúng tôi phải dậy sớm nấu bữa sáng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI