Hán Việt:TẢO PHẠN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
日Nhật+十Thập+饣Thực+反Phản
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

早饭
Bữa sáng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Cụm từ
VINghĩa:Bữa sáng
ENTiếng Anh:Breakfast
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你吃早饭了吗?
Bạn ăn sáng chưa?
Have you eaten breakfast?
#2
早饭要吃好,午饭要吃饱,晚饭要吃少。
Bữa sáng phải ăn ngon (đủ chất), bữa trưa phải ăn no, bữa tối phải ăn ít.
Eat a good breakfast, a filling lunch, and a light dinner.
#3
我今天的早饭是面包和牛奶。
Bữa sáng hôm nay của tôi là bánh mì và sữa.
My breakfast today was bread and milk.
#4
不吃早饭对身体不好。
Không ăn sáng không tốt cho sức khỏe.
Skipping breakfast is bad for your health.
#5
我们要早起做早饭。
Chúng tôi phải dậy sớm nấu bữa sáng.
We need to get up early to make breakfast.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


