Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
好运 【hǎoyùn】
(Phân tích từ 好运)
Nghĩa từ:
May mắn
Hán việt:
hiếu vận
Loai từ:
Danh từ
Ví dụ:
suànmìng
算命
de
的
shuō
说
wǒ
我
míngnián
明年
huì
会
yǒu
有
hǎoyùn
好运
。
The fortune-teller said I would have good luck next year.
Thầy bói nói rằng tôi sẽ gặp may mắn vào năm sau.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập