Chi tiết từ vựng

好运 【hǎoyùn】

heart
(Phân tích từ 好运)
Nghĩa từ: May mắn
Hán việt: hiếu vận
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

suànmìng
算命
de
shuō
míngnián
明年
huì
yǒu
hǎoyùn
好运
The fortune-teller said I would have good luck next year.
Thầy bói nói rằng tôi sẽ gặp may mắn vào năm sau.
Bình luận