好玩
hǎowán
thú vị, vui, chơi hay.
Hán việt: hiếu ngoạn
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thú vị, vui, chơi hay.
Ví dụ (3)
zhè geyóu hěnhǎowán
Trò chơi này rất vui.
běi jīngyǒuhěnduōhǎowánde fang
Bắc Kinh có nhiều nơi thú vị.
zhèjiànshìtīng laitǐnghǎowán
Chuyện này nghe khá thú vị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây