好动
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 好动
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:Năng động
Ví dụ (3)
这个孩子很好动。
Đứa trẻ này rất hiếu động.
好动的学生需要更多活动。
Học sinh hiếu động cần nhiều hoạt động hơn.
他小时候好动又开朗。
Hồi nhỏ anh ấy hiếu động và vui vẻ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây