大小
dàxiǎo
Kích cỡ
Hán việt: thái tiểu
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kích cỡ
Ví dụ (3)
qǐnggào sufáng jiāndexiǎo
Hãy cho tôi biết kích cỡ của căn phòng.
zhèliǎngjiàn fuxiǎotóng
Hai bộ quần áo này kích cỡ khác nhau.
xiǎoshìwéi biāo zhǔn
Kích cỡ không phải tiêu chuẩn duy nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây