Chi tiết từ vựng

大小 【dàxiǎo】

heart
(Phân tích từ 大小)
Nghĩa từ: Kích cỡ
Hán việt: thái tiểu
Lượng từ: 家
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

zhè
liǎngjiàn
两件
yīfú
衣服
de
dàxiǎo
大小
yīyàng
一样。
These two pieces of clothing are the same size.
Hai bộ quần áo này có cùng kích cỡ.
zhèjiàn
这件
yīfú
衣服
de
dàxiǎo
大小
gānghǎo
刚好
shìhé
适合
我。
This piece of clothing fits me just right.
Cái áo này vừa vặn với tôi.
Bình luận