Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
大小 【dàxiǎo】
(Phân tích từ 大小)
Nghĩa từ:
Kích cỡ
Hán việt:
thái tiểu
Lượng từ: 家
Loai từ:
Tính từ
Ví dụ:
zhè
这
liǎngjiàn
两件
yīfú
衣服
de
的
dàxiǎo
大小
yīyàng
一样。
These two pieces of clothing are the same size.
Hai bộ quần áo này có cùng kích cỡ.
zhèjiàn
这件
yīfú
衣服
de
的
dàxiǎo
大小
gānghǎo
刚好
shìhé
适合
wǒ
我。
This piece of clothing fits me just right.
Cái áo này vừa vặn với tôi.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập